Sửa chữa & Bảo dưỡng

Dung Tích Dầu Nhớt Động Cơ Các Dòng Xe BMW Motorrad

Tổng hợp dung tích dầu nhớt động cơ tiêu chuẩn các dòng xe BMW Motorrad phổ biến tại Việt Nam, bao gồm dung tích thay dầu có và không kèm thay lọc, tiêu chuẩn nhớt khuyến nghị và chu kỳ bảo dưỡng theo nhà sản xuất.

BMW Motorrad có danh mục động cơ đa dạng bậc nhất trong ngành xe mô tô cao cấp: từ động cơ boxer 2 xi-lanh đối đầu (Flat-twin) đặc trưng của dòng R Series, động cơ 3 xi-lanh inline (F 900), 4 xi-lanh inline (S 1000 RR, S 1000 XR), đến 6 xi-lanh inline (K 1600). Mỗi cấu hình động cơ có yêu cầu dung tích dầu riêng biệt, thường dao động từ 1,75 lít (G 310) đến 5,5 lít (K 1600 GT/GTL).

Một điểm đặc thù của BMW Motorrad so với các hãng khác: dòng boxer R Series sử dụng cấu trúc động cơ nằm ngang, khiến quá trình kiểm tra và xả dầu có vị trí khác so với động cơ đứng thông thường — que thăm dầu nằm ở nắp hông phải động cơ. Ngoài ra, một số dòng BMW (đặc biệt S 1000 RR từ 2019 trở đi) có thêm hệ thống ShiftCam điều chỉnh thời điểm phối khí biến thiên, yêu cầu dầu đạt tiêu chuẩn BMW Motorrad Approved — thực tế là dầu Full Synthetic đạt chuẩn API SN / JASO MA2, độ nhớt SAE 15W-50 cho khí hậu nhiệt đới Việt Nam. Chu kỳ thay dầu BMW khuyến cáo: 10.000 km hoặc 12 tháng, tuy nhiên trong điều kiện Việt Nam nhiều xe thợ khuyến nghị rút ngắn xuống 6.000–7.000 km do nhiệt độ môi trường cao hơn châu Âu.

Bảng dưới đây tổng hợp dung tích dầu nhớt tham khảo cho từng dòng xe và đời xe cụ thể.

HÃNG XEMODEL XENĂM SẢN XUẤTDUNG TÍCH DẦU ĐỘNG CƠDUNG TÍCH DẦU LAP
BMWC1. C1 2002000-20051
BMWC 600 SPORT / C 650 GT20123.1
BMWR 850C1999-20013.750.8
BMWR 1200C. R 1200 CL1998-20043.750.8
BMWHP420123.5
BMWS 1000 RR2009-20123.5
BMWS 1000 RR20123.5
BMWG 650 XMOTO2007-20112.3
BMWHP2 MEGAMOTO2007-20103.90.8
BMWHP2 SPORT2008-201140.8
BMWK 1. K 751983-19963.80.8
BMWK 1001983-19933.50.8
BMWK 1100 LT / RS1991-19983.80.8
BMWK 1200 GT2002-20083.50.6
BMWK 1200 GT2008-20093.5
BMWK 1200 LT/RS1996-20043.50.6
BMWK 1200R / SPORT / S2008-20103.5
BMWK 1300 GT / S / R2009-20123.5
BMWK 1300 GT / S / R20123.5
BMWK 1600 GT / GTL2011-20124.5
BMWK 1600 GT / GTL20134.5
BMWR45. R60. R65. R75. R80. R90. R1001976-19962.250.8
BMWR 850R. R850 RT1994-20023.750.8
BMWR 850R2002-20063.750.8
BMWR 1100 RS1993-20014.50.8
BMWR 1100 RT. R 1100 RT EDITION. R 1100 S1994-20053.750.8
BMWR 1150 R. R 1150 RT2001-20053.750.8
BMWR 1150 RS2001-20053.750.8
BMWR 1200 R. S2008-201240.8
BMWR 1200 R2013-201440.8
BMWR 1200 R. RS20154
BMWR 1200 RT2005-200840.8
BMWR 1200 RT2008-201240.8
BMWR 1200 RT201340.8
BMWR NINET201440.8
BMWS 1000 R. XR20143.5
BMWF 650. ST. STRADA1993-20002.1
BMWF 650 GS. DAKAR1998-20082.3
BMWF 650 CS SCARVER2001-20042.5
BMWF 650 GS (800cc)2008-20122.9
BMWF 700 GS20122.9
BMWF 800 S/ ST / GS / R2008-20113
BMWF 800 GT / GS20123
BMWF 800 R20123
BMWG 450 X2009-20111.2
BMWG 650 GS2007-20112.3
BMWG 650 GS20122.3
BMWG 650 XCHALLENGE / XCOUNTRY20072.3
BMWR 850 RS1998-20003.80.8
BMWR 1100 GS1994-19993.80.8
BMWR 1150 GS1998-20033.80.8
BMWR 1200 GS / ADVENTURE2004-20073.90.8
BMWR 1200 GS / ADVENTURE2008-201240.8
BMWR 1200 GS / ADVENTURE201340.8
BMWHP2 ENDURO2005-20103.90.8
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.