Động cơ SOHC 150cc PGM-FI Honda Honda CB150R StreetFire K15G
SOHC 2 xu páp (1 nạp + 1 xả), làm mát không khí hoặc không khí + dầu. PGM-FI throttle body 26–28 mm. Công suất 13–16 HP @ 8.000–8.500 rpm. Xích cam tự căng thủy lực. Phụ tùng đầu quy lát:
Khe hở xu páp và cò mổ
Khe hở (nguội): nạp 0,10±0,02 mm, xả 0,16±0,02 mm. Kiểm tra mỗi 12.000 km. Cò mổ con lăn giảm ma sát cam–xu páp. Mã xu páp và cò mổ: 90017KGH900[3], 90543MV9671, 12010K56N00[4], 12205KYJ305[5].
Pít tông và trục khuỷu
Bore 57,3 mm, stroke 58,7 mm (149,5cc). Pít tông phủ molybdenum giảm ma sát. Áp suất nén chuẩn: 1.200–1.500 kPa. Dưới 900 kPa: kiểm tra xu páp và xéc măng. Mã pít tông: 12010K56N00[4], 12205KYJ305[5], 12207KYJ900[6], 12251K56N01[7].
Ly hợp ướt và hộp số 5 cấp
4–5 đĩa ma sát + đĩa thép. Thay đĩa ma sát khi <2,6 mm. Hộp số 5 cấp constant mesh. Mòn gót càng số → tuột số — kiểm tra rãnh trục số. Phụ tùng ly hợp:
Tham khảo sản phẩm
- 12311K56N00 — Nắp đầu quy lát 12311-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 12391K56N00 — Gioăng đầu xi lanh máy 12391-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 90017KGH900 — Bu lông nắp máy 90017-KGH-900 HONDA CB 150, WINNER R
- 12010K56N00 — Cụm đầu quy lát 12010-K56-N00 HONDA CB 150, WINNER R
- 12205KYJ305 — Ống dẫn hướng xu páp xả 12205-KYJ-305 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R
- 12207KYJ900 — Bu lông bịt kín 12mm 12207-KYJ-900 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, WINNER R
- 12251K56N01 — Gioăng đầu quilát 12251-K56-N01 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
- 12251K56N02 — Gioăng đầu qui lát 12251-K56-N02 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
- 31919K25601 — Bugi (MR9C-9N) 31919-K25-601 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
- 31919K25602 — Bugi (U27EPR-N9) 31919-K25-602 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, CBR150R, SONIC, WINNER R