Chuyên môn

Động Cơ Parallel Twin DOHC Honda NX500 – Đầu Quy Lát, Trục Cam, Xu Páp CB400XA CB500XA

🔩 21 phụ tùng được đề cập

Phân tích chuyên sâu động cơ 2 xy lanh song song DOHC trên Honda NX500: đầu quy lát, hai trục cam IN/EX, xu páp, lò xo xu páp, shim tappet, van sậy và mã phụ tùng Honda chính hãng PKL.

Động Cơ Parallel Twin NX500 – Tổng Quan

Honda NX500 (CB400XA / CB500XA) sử dụng động cơ 2 xy lanh song song (Parallel Twin), làm mát bằng nước, dung tích 400cc (CB400X) và 471cc (CB500X), hệ thống phân phối khí DOHC (Double Overhead Camshaft) với 8 xu páp tổng cộng (4 hút + 4 xả, mỗi xylanh 2+2). Đây là cấu hình động cơ điển hình của phân khúc xe phượt cỡ trung (adventure tourer) Honda, cân bằng tốt giữa công suất, mô men xoắn dải thấp và độ bền cho hành trình dài. Động cơ twin-cylinder tạo ra đặc tính vận hành mượt hơn single-cylinder (ít rung), nhưng đơn giản hơn và nhẹ hơn V-twin hay inline-4.

Cấu trúc DOHC trên NX500 dùng hai trục cam riêng biệt: trục cam hút (IN camshaft) và trục cam xả (EX camshaft), mỗi trục dẫn động trực tiếp 4 xu páp tương ứng (2 xu páp/xylanh × 2 xylanh) thông qua cò mổ con lăn. Thiết kế này loại bỏ cần phải cân chỉnh thời điểm phối khí riêng lẻ cho từng xu páp và cho phép thiết kế buồng đốt tối ưu hơn SOHC.

Đầu Quy Lát và Gioăng

Cụm đầu quy lát NX500 mang mã 12010MKPDA1[1] – đây là đầu quy lát nhôm đúc cao áp cho toàn bộ 2 xylanh trong một khối, thiết kế liền khối giúp giảm điểm rò rỉ tiềm năng và tăng độ cứng vững tổng thể. Gioăng đầu quy lát mang mã 12251MGZJ01[2] – loại MLS (Multi-Layer Steel) nhiều lớp thép mỏng ép chặt, chịu được nhiệt độ và áp suất buồng đốt lớn hơn nhiều so với gioăng fiber thông thường. Nắp ốp đầu quy lát mã 12300MGZJ01[3] bịt kín toàn bộ cơ cấu trục cam bên trên. Nắp đầu bu lông quy lát (bolt cap) mã 12331MGZJ00[4] – có 4 cái, bảo vệ đầu bu lông siết quy lát khỏi ăn mòn. Dẫn hướng xu páp hút và xả loại O.S. lần lượt mã 12204KYJ305[5]12205KYJ305[6] dùng khi cần mài lại họng xu páp trong đại tu động cơ.

Trục Cam IN/EX và Cò Mổ

Trục cam hút mang mã 14110MLRD00[7] và trục cam xả mã 14210MLRD00[8] – hai trục cam thép hợp kim chịu mòn cao, được dẫn động bởi xích cam từ trục khuỷu với tỷ lệ 2:1. Biên dạng cam (cam profile) được Honda thiết kế tối ưu cho đặc tính mô men xoắn dải thấp và trung tốc phù hợp xe phượt, khác với profile cam thiên về công suất đỉnh của xe thể thao. Phớt thân xu páp mã 12209K1BT01[9] của ARAI – có 8 cái tổng cộng (mỗi xu páp 1 phớt), ngăn dầu nhớt chảy vào buồng đốt theo rãnh dẫn hướng xu páp.

Cụm cò mổ hút mã 14430MGZJ00[10] (2 cái – một cụm cho mỗi xylanh) và cò mổ xả mã 14440MGZJ00[11] (2 cái) là loại cò mổ con lăn roller, giảm ma sát tiếp xúc với cam và kéo dài tuổi thọ đáng kể. Trục cò mổ mã 14451MKPK00[12] (2 cái) định vị tất cả cò mổ trong đầu quy lát. Khe hở xu páp NX500 tiêu chuẩn: hút 0.16±0.03mm, xả 0.26±0.03mm, kiểm tra mỗi 16.000 km. Shim tappet điều chỉnh khe hở mã 14901KT7013[13] (1.200mm) – Honda cung cấp shim nhiều kích thước từ 1.200mm đến 2.900mm để phù hợp với mọi trường hợp điều chỉnh.

Xu Páp, Lò Xo và Van Sậy

Xu páp hút mã 14711MGZJ00[14] (4 cái) và xu páp xả mã 14721MGZJ00[15] (4 cái) – tổng 8 xu páp trên động cơ NX500. Lò xo xu páp gồm 2 lớp: lò xo ngoài mã 14751MKPD00[16] (8 cái) và lò xo trong mã 14761MKPD00[17] (8 cái) – thiết kế 2 lớp lò xo giúp tránh cộng hưởng ở tốc độ cao và tăng lực đóng xu páp, đặc biệt quan trọng cho động cơ twin-cylinder có vòng tua tối đa cao hơn single-cylinder. Chốt hãm xu páp (cotter) mã 14781MJED00[18] – 16 cái (2 cái/xu páp), kẹp chặt lò xo xu páp vào thân xu páp.

Van sậy (reed valve) mã 18601KEA741[19] (2 cái – của ARAI), nắp van sậy mã 18612MGZJ00[20] – đây là hệ thống bơm không khí thứ cấp (Secondary Air Supply) của NX500, hút không khí sạch vào đường xả để hỗ trợ đốt cháy hoàn toàn khí thải, giảm phát thải HC và CO. Van sậy mở theo áp lực âm (chân không) trong đường xả và đóng kín khi áp suất dương để tránh khí thải ngược lại. Tấm cách nhiệt cổ nạp mã 16211MKPDN0[21] (2 cái) ngăn nhiệt từ đầu quy lát lan sang họng ga, tránh hóa hơi nhiên liệu trong ống nạp (heat soak).

Tham khảo sản phẩm

  1. 12010MKPDA1 — 12010-MKP-DA1
  2. 12251MGZJ01 — Gioăng đầu qui lát 12251-MGZ-J01 HONDA CB 500, REBEL 500
  3. 12300MGZJ01 — Nắp đầu quy lát 12300-MGZ-J01 HONDA CB 500
  4. 12331MGZJ00 — Mũ nắp đầu quy lát 12331-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500
  5. 12204KYJ305 — ống dẫn hướng thân xu páp 12204-KYJ-305 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500
  6. 12205KYJ305 — Ống dẫn hướng xu páp xả 12205-KYJ-305 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R
  7. 14110MLRD00 — 14110-MLR-D00
  8. 14210MLRD00 — 14210-MLR-D00
  9. 12209K1BT01 — Phớt chặn dầu thân xu páp 12209-K1B-T01 HONDA CB 500, REBEL 500, SH 350
  10. 14430MGZJ00 — Cò mổ xu páp hút 14430-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500
  11. 14440MGZJ00 — Cò mổ xu páp xả 14440-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500
  12. 14451MKPK00 — Trục cò mổ xu páp 14451-MKP-K00 HONDA CB 500, REBEL 500
  13. 14901KT7013 — Vòng đệm xu páp (1.200) 14901-KT7-013 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
  14. 14711MGZJ00 — Xu páp hút 14711-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500
  15. 14721MGZJ00 — Xu páp xả 14721-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500
  16. 14751MKPD00 — Lò xo ngoài xu páp 14751-MKP-D00 HONDA CB 500, REBEL 500
  17. 14761MKPD00 — Lò xo trong xu páp 14761-MKP-D00 HONDA CB 500, REBEL 500
  18. 14781MJED00 — Móng ngựa giữ xu páp 14781-MJE-D00 HONDA CB 500, LEAD 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
  19. 18601KEA741 — Cụm van lưỡi gà 18601-KEA-741 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
  20. 18612MGZJ00 — Nắp van lưỡi gà 18612-MGZ-J00 HONDA CB 500
  21. 16211MKPDN0 — Đệm cách thân ga 16211-MKP-DN0 HONDA CB 500

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] 12010-MKP-DA1 — SKU: 12010MKPDA1 · 13.075.669đ
  2. [2] Gioăng đầu qui lát 12251-MGZ-J01 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 12251MGZJ01 · 811.348đ
  3. [3] Nắp đầu quy lát 12300-MGZ-J01 HONDA CB 500 — SKU: 12300MGZJ01 · 1.705.361đ
  4. [4] Mũ nắp đầu quy lát 12331-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 12331MGZJ00 · 58.320đ
  5. [5] ống dẫn hướng thân xu páp 12204-KYJ-305 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500 — SKU: 12204KYJ305 · 284.040đ
  6. [6] Ống dẫn hướng xu páp xả 12205-KYJ-305 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R — SKU: 12205KYJ305 · 278.614đ
  7. [7] 14110-MLR-D00 — SKU: 14110MLRD00 · 1.568.896đ
  8. [8] 14210-MLR-D00 — SKU: 14210MLRD00 · 1.568.896đ
  9. [9] Phớt chặn dầu thân xu páp 12209-K1B-T01 HONDA CB 500, REBEL 500, SH 350 — SKU: 12209K1BT01 · 14.238đ
  10. [10] Cò mổ xu páp hút 14430-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 14430MGZJ00 · 445.476đ
  11. [11] Cò mổ xu páp xả 14440-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 14440MGZJ00 · 432.000đ
  12. [12] Trục cò mổ xu páp 14451-MKP-K00 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 14451MKPK00 · 90.720đ
  13. [13] Vòng đệm xu páp (1.200) 14901-KT7-013 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350 — SKU: 14901KT7013 · 97.200đ
  14. [14] Xu páp hút 14711-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 14711MGZJ00 · 145.431đ
  15. [15] Xu páp xả 14721-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 14721MGZJ00 · 312.294đ
  16. [16] Lò xo ngoài xu páp 14751-MKP-D00 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 14751MKPD00 · 141.900đ
  17. [17] Lò xo trong xu páp 14761-MKP-D00 HONDA CB 500, REBEL 500 — SKU: 14761MKPD00 · 141.900đ
  18. [18] Móng ngựa giữ xu páp 14781-MJE-D00 HONDA CB 500, LEAD 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110 — SKU: 14781MJED00 · 48.600đ
  19. [19] Cụm van lưỡi gà 18601-KEA-741 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350 — SKU: 18601KEA741 · 90.720đ
  20. [20] Nắp van lưỡi gà 18612-MGZ-J00 HONDA CB 500 — SKU: 18612MGZJ00 · 195.480đ
  21. [21] Đệm cách thân ga 16211-MKP-DN0 HONDA CB 500 — SKU: 16211MKPDN0 · 142.560đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.