Chuyên môn

Động Cơ eSP+ SOHC Honda Air Blade 2026 – Đầu Quy Lát, Trục Cam, Xích Cam ACA125 ACA160

🔩 19 phụ tùng được đề cập

Phân tích chi tiết động cơ eSP+ SOHC trên Honda Air Blade 2026 ACA125CAF và ACA160CAF: cụm đầu quy lát, trục cam, cò mổ, xu páp, xích cam DID, bộ tăng xích tự động và mã phụ tùng Honda.

Động Cơ eSP+ Air Blade 2026

Honda Air Blade 2026 sử dụng động cơ eSP+ (enhanced Smart Power Plus) – nền tảng động cơ tiên tiến nhất Honda dành cho phân khúc tay ga hiện tại, kế thừa và cải tiến từ eSP đời trước với nhiều nâng cấp về ma sát, hiệu suất và tích hợp khởi động ACG. Phiên bản 125cc và 160cc có sự khác biệt về xylanh, đầu quy lát và trục cam – tuy nhiên chia sẻ nhiều phụ tùng chung ở khu vực cò mổ, xích cam và cơ cấu tăng xích. Hệ thống phân phối khí dùng cơ cấu SOHC (Single Overhead Camshaft) với 4 xu páp trên mỗi xylanh (2 hút + 2 xả), bugi đặt chính giữa tạo ngọn lửa lan đều cho hiệu suất đốt tối ưu.

Đầu Quy Lát ACA125 và ACA160

Cụm đầu quy lát Air Blade 125 mang mã 12200K2TV00[1], Air Blade 160 mang mã 12200K0SV00[2] – hai đầu quy lát khác biệt hoàn toàn về kích thước buồng đốt và cổ nạp/xả. Ốp đầu quy lát dùng chung mã 12300K0RV00[3] với gioăng ốp mã 12391K3MT01[4]. Tấm chặn đầu quy lát phía hút mã 12212K0RV00[5]. Dẫn hướng xu páp xả thay thế (O.S.) mã 12205KYJ305[6] – chi tiết này cần khi xu páp bị mòn rãnh và cần mài lại; dẫn hướng O.S. (oversize) có lỗ trong nhỏ hơn để ôm sát thân xu páp mới sau khi doa lại dẫn hướng cũ.

Phớt thân xu páp Air Blade 2026 có hai nguồn cung: mã 12209K56N01[7] của NOK và mã 12209ML0722[8] của ARAI – đây là hai nhà cung cấp phớt cao su OEM uy tín cho Honda. Cả hai loại đều tương thích nhưng người thợ sửa chữa nên ghi chú nhà sản xuất khi đặt hàng để đảm bảo phớt đúng kích thước. Phớt thân xu páp mòn là nguyên nhân hàng đầu gây khói xanh (nhớt cháy) và hao nhớt trên Air Blade sau nhiều năm sử dụng.

Trục Cam và Cò Mổ

Trục cam Air Blade 125 mang mã 14100K3AV20[9], Air Blade 160 mang mã 14100K2ZV20[10]. Nhông cam 34 răng mã 14321K0RV00[11] dùng chung cho cả hai phiên bản, kết nối với xích cam. Cò mổ hút mã 14430K0RV00[12] và cò mổ xả mã 14440K0RV00[13] đều là loại con lăn (roller rocker arm), giảm ma sát đáng kể so với cò mổ trượt. Trục cò mổ mã 14451K0RV00[14] định vị tất cả các cò mổ trong đầu quy lát.

Khe hở xu páp trên Air Blade 2026 được kiểm tra và điều chỉnh thông qua hệ thống shim (miếng căn) dưới cò mổ – tương tự Winner R 2026. Khe hở tiêu chuẩn: hút 0.16±0.03mm, xả 0.26±0.03mm khi động cơ nguội (dưới 35°C). Honda khuyến nghị kiểm tra khe hở xu páp sau mỗi 16.000 km. Quy trình: tháo ốp đầu quy lát, quay trục khuỷu đến điểm TDC (điểm chết trên) kỳ nén, dùng căn lá đo khe hở giữa cò mổ và đế cam.

Xích Cam DID và Bộ Tăng Xích

Xích cam Air Blade 2026 mang mã 14401K29V82[15] – loại xích con lăn DID (Daido Industrial) chất lượng cao, là nhà cung cấp xích cam OEM truyền thống của Honda. Guốc tăng xích cam mã 14511K0RV00[16] là tấm nhựa kỹ thuật dẫn hướng xích ở phía căng. Cụm cần nâng tăng xích cam Air Blade 125 mang mã 14520K1ZWA1, Air Blade 160 mang mã 14520K0RV01[17] – đây là hai phiên bản tensioner khác nhau do khác biệt về kết cấu đầu quy lát. Gioăng cần nâng tăng xích mã 14560K1ZJ11[18] là chi tiết nhỏ nhưng quan trọng – nếu thiếu hoặc hỏng sẽ gây rò rỉ dầu tại vị trí bộ tăng xích. Dẫn hướng xích cam mã 14611K40F00[19] hoàn thiện hệ thống xích cam.

Tham khảo sản phẩm

  1. 12200K2TV00 — Cụm đầu quy lát 12200-K2T-V00 HONDA LEAD 125
  2. 12200K0SV00 — Cụm đầu quy lát 12200-K0S-V00 HONDA SH 125, SH 150
  3. 12300K0RV00 — Nắp đầu quy lát 12300-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  4. 12391K3MT01 — GIOĂNG NẮP ĐẦU QUY LÁT 12391-K3M-T01 HONDA
  5. 12212K0RV00 — Tấm đệm đầu quy lát (IN) 12212-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  6. 12205KYJ305 — Ống dẫn hướng xu páp xả 12205-KYJ-305 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R
  7. 12209K56N01 — Phớt chặn dầu thân xu páp 12209-K56-N01 HONDA LEAD 125, VARIO 160, VISION 110, WINNER R
  8. 12209ML0722 — Phớt Chắn Dầu Thân Xu Páp 12209-ML0-722 HONDA
  9. 14100K3AV20 — TRỤC CAM 14100-K3A-V20 HONDA
  10. 14100K2ZV20 — TRỤC CAM 14100-K2Z-V20 HONDA
  11. 14321K0RV00 — Bánh răng cam (34 răng) 14321-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  12. 14430K0RV00 — Cò mổ xu páp hút 14430-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  13. 14440K0RV00 — Cò mổ xu páp xả 14440-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  14. 14451K0RV00 — Trục cò mổ xu páp 14451-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  15. 14401K29V82 — Xích cam (92 mắt) 14401-K29-V82 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  16. 14511K0RV00 — Chốt định vị 8x14 14511-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  17. 14520K0RV01 — Cần căng xích cam 14520-K0R-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
  18. 14560K1ZJ11 — Gioăng Bộ nâng xích cam 14560-K1Z-J11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, VARIO 160
  19. 14611K40F00 — Dẫn hướng xích cam 14611-K40-F00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] Cụm đầu quy lát 12200-K2T-V00 HONDA LEAD 125 — SKU: 12200K2TV00 · 1.739.039đ
  2. [2] Cụm đầu quy lát 12200-K0S-V00 HONDA SH 125, SH 150 — SKU: 12200K0SV00 · 1.339.489đ
  3. [3] Nắp đầu quy lát 12300-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 12300K0RV00 · 235.400đ
  4. [4] GIOĂNG NẮP ĐẦU QUY LÁT 12391-K3M-T01 HONDA — SKU: 12391K3MT01 · 158.983đ
  5. [5] Tấm đệm đầu quy lát (IN) 12212-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 12212K0RV00 · 18.360đ
  6. [6] Ống dẫn hướng xu páp xả 12205-KYJ-305 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R — SKU: 12205KYJ305 · 278.614đ
  7. [7] Phớt chặn dầu thân xu páp 12209-K56-N01 HONDA LEAD 125, VARIO 160, VISION 110, WINNER R — SKU: 12209K56N01 · 29.160đ
  8. [8] Phớt Chắn Dầu Thân Xu Páp 12209-ML0-722 HONDA — SKU: 12209ML0722 · 16.200đ
  9. [9] TRỤC CAM 14100-K3A-V20 HONDA — SKU: 14100K3AV20 · 823.244đ
  10. [10] TRỤC CAM 14100-K2Z-V20 HONDA — SKU: 14100K2ZV20 · 823.244đ
  11. [11] Bánh răng cam (34 răng) 14321-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 14321K0RV00 · 112.200đ
  12. [12] Cò mổ xu páp hút 14430-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 14430K0RV00 · 439.353đ
  13. [13] Cò mổ xu páp xả 14440-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 14440K0RV00 · 433.229đ
  14. [14] Trục cò mổ xu páp 14451-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 14451K0RV00 · 22.964đ
  15. [15] Xích cam (92 mắt) 14401-K29-V82 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 14401K29V82 · 180.867đ
  16. [16] Chốt định vị 8x14 14511-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 14511K0RV00 · 78.840đ
  17. [17] Cần căng xích cam 14520-K0R-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 14520K0RV01 · 443.945đ
  18. [18] Gioăng Bộ nâng xích cam 14560-K1Z-J11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, VARIO 160 — SKU: 14560K1ZJ11 · 32.149đ
  19. [19] Dẫn hướng xích cam 14611-K40-F00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160 — SKU: 14611K40F00 · 17.080đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.