Vòng đệm 6mm 90488-425-000 HONDA GL1800
Vòng đệm 6mm 90488-425-000 HONDA GL1800
SKU90488425000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeGOLDWING, REBEL 1100
NămGOLDWING: 2023 | REBEL 1100: 2022,2023
Giá lẻ 67.875đ
SKU: 90488425000 📄 Tải PDF

Vòng đệm 6mm 90488-425-000 HONDA GL1800

67.875đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90488425000 — thương hiệu HONDA, dòng xe GOLDWING, REBEL 1100.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−36,3%
43.265đ
Đại lý nhỏ
C03−39,8%
40.843đ
Đại lý vừa
C02−42,9%
38.766đ
Đại lý lớn
C01−45,9%
36.689đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm 90443-MJ6-000 HONDA CB 1000, REBEL 1100
90443MJ6000
36.008đ
42
Chốt định vị 10x16 90701-MV9-670 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
90701MV9670
53.968đ
44
Bu lông 6x23 90018-MKC-A00 HONDA GOLDWING
90018MKCA00
102.728đ
21
Gioăng ống nước 22.5mm 91316-MKC-A01 HONDA GOLDWING
91316MKCA01
95.980đ
23
Bu lông 12x8 90031-MJP-G80 HONDA REBEL 1100
90031MJPG80
76.218đ
19
Bu lông 6x17 90085-MLA-A00 HONDA REBEL 1100
90085MLAA00
72.254đ
11
Vòng đệm 6mm 90404-HW1-670 HONDA CB 1000, REBEL 1100
90404HW1670
62.963đ
28
Vòng đệm 12mm 90545-KF0-000 HONDA REBEL 1100
90545KF0000
58.465đ
30
Vòng bi 12X16X10 91053-MFJ-D01 HONDA CB 650, REBEL 1100, SUPER CUB
91053MFJD01
95.980đ
13
Vòng đệm 10mm 90443-MB0-000 HONDA FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
90443MB0000
30.214đ
41

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90488425000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90488425000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90488425000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 43 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 1100 (2023)[1] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 43 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA GOLDWING 2023[3] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN PHẢI (CMX1100A / A2) HONDA REBEL 1100 (2023)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN PHẢI (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022)[5] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN PHẢI (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022)[6] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH HONDA REBEL 1100 (2023)[7] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 7 - 10 CATALOGUE NẮP LY HỢP (DCT) HONDA GOLDWING 2023[8] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 41 trong BỘ PHỤ TÙNG E-15 CRANKCASE AFRICA TWIN CRF1100 2023[9] (HONDA, AFRICA TWIN CRF1100, 2023); và chi tiết số 41 trong BỘ PHỤ TÙNG E-15 CRANKCASE AFRICA TWIN CRF1100 2024[10] (HONDA, AFRICA TWIN CRF1100, 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 43
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 43
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 22
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN PHẢI (CMX1100A / A2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 29
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN PHẢI (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 29
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN PHẢI (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 7 - 10 CATALOGUE NẮP LY HỢP (DCT) HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG E-15 CRANKCASE AFRICA TWIN CRF1100 2023 — HONDA · AFRICA TWIN CRF1100 · 2023 · CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2023) · chi tiết số 41
  10. BỘ PHỤ TÙNG E-15 CRANKCASE AFRICA TWIN CRF1100 2024 — HONDA · AFRICA TWIN CRF1100 · 2024 · CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2024) · chi tiết số 41

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.