Vòng đệm 10mm 90443-MB0-000 HONDA FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
Vòng đệm 10mm 90443-MB0-000 HONDA FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
SKU90443MB0000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB350 H'NESS, FUTURE 125, GOLDWING, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB C125, VISION 110, WAVE RSX 110
NămCB350 H'NESS: 2024 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | GOLDWING: 2023 | MSX 125 | REBEL 1100: 2022,2023 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 30.214đ
SKU: 90443MB0000 📄 Tải PDF

Vòng đệm 10mm 90443-MB0-000 HONDA FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110

30.214đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90443MB0000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB350 H'NESS, FUTURE 125, GOLDWING, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB C125, VISION 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−41%
17.814đ
Đại lý nhỏ
C03−44,3%
16.817đ
Đại lý vừa
C02−47,2%
15.962đ
Đại lý lớn
C01−50%
15.107đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 8X45 90101-MCA-A20 HONDA GOLDWING
90101MCAA20
67.875đ
22
Vòng bi 6004 91001-MKC-A01 HONDA GOLDWING
91001MKCA01
793.861đ
24
Bộ cảm biến dầu 37750-KPH-701 HONDA FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
37750KPH701
166.791đ
3
Vòng đệm 8mm 90442-028-000 HONDA REBEL 500
90442028000
33.010đ
40
Vòng đệm 90443-MJ6-000 HONDA CB 1000, REBEL 1100
90443MJ6000
36.008đ
42
Đệm 8mm 90441-ME9-000 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB
90441ME9000
14.472đ
31
Vòng đệm 10mm 90410-GCC-000 HONDA REBEL 300
90410GCC000
30.772đ
11
Bu lông cấy 8x25 92900-080-250E HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X
92900080250E
51.720đ
13
Vòng đệm 7.2X16X2.5mm 90401-GFM-900 HONDA VISION 110
90401GFM900
25.326đ
11
Chốt định vị 8x14 90701-KFM-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
90701KFM900
10.854đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90443MB0000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90443MB0000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90443MB0000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE VỎ SAU HONDA GOLDWING 2023[1] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 41 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 1100 (2023)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 41 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 1100 (2022)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE THÂN XY LANH HONDA GOLDWING 2023[4] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT CB350 H'NESS (2024)[5] (HONDA , CB350 H'NESS , 2024); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA VISION 110[6] (HONDA , VISION , 2011,2012,2013,2014); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE XY LANH HONDA FUTURE 125 (2015+)[7] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE XY LANH HONDA FUTURE 125 K73[8] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE XY LANH HONDA MSX 125[9] (HONDA , MSX ); và chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE XY LANH HONDA MSX 125 SF[10] (HONDA , MSX ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE VỎ SAU HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 23
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 41
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 41
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE THÂN XY LANH HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 32
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT CB350 H'NESS (2024) — HONDA · CB350 H'NESS · 2024 · CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2011,2012,2013,2014 · CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE XY LANH HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 4
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE XY LANH HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 4
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE XY LANH HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 6
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 5 CATALOGUE XY LANH HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 6

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.