Vòng bi 91015-KT8-005 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
Vòng bi 91015-KT8-005 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
SKU91015KT8005
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
NămCB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 512.834đ
SKU: 91015KT8005

Vòng bi 91015-KT8-005 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500

512.834đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91015KT8005 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−11,2%
455.362đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
429.656đ
Đại lý vừa
C02−20,5%
407.622đ
Đại lý lớn
C01−24,5%
387.425đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi giảm xóc trước trên 91051-MKP-DN1 HONDA CB 500, REBEL 500
91051MKPDN1
515.896đ
10
Vòng đệm 90506-425-830 HONDA REBEL 300
90506425830
52.800đ
7
Vòng bi 91016-KT8-005 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
91016KT8005
711.843đ
9
Đai ốc cổ lái B 90302-425-830 HONDA REBEL 300
90302425830
51.700đ
6
Bu lông 10x40 90104-MGZ-J00 HONDA CB 500
90104MGZJ00
25.300đ
5
Bu lông 10x35 90103-K94-T00 HONDA CB150R, CB300R
90103K94T00
15.400đ
5
Vít 6x16 90164-GGK-003 HONDA REBEL 300, REBEL 500
90164GGK003
35.200đ
7
Vít 6x16 90164-MLA-A01 HONDA REBEL 1100
90164MLAA01
85.800đ
11
Bu lông 8x35 90111-MKJ-D00 HONDA CB 650
90111MKJD00
64.900đ
5
Đai ốc cổ lái 53220-K87-A00 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
53220K87A00
63.800đ
4

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91015KT8005. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91015KT8005". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91015KT8005 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CHẢNG 3 HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA REBEL 300[3] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA CB300R (2019+)[4] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA REBEL 500 (2021)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA REBEL 1100 (2022)[6] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA CBR500R (2019)[7] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA CBR500R (2021)[8] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA REBEL 500 (2023)[9] (HONDA , REBEL 500 , 2023); và chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI (CB650RA) HONDA CBR650R 2019[10] (HONDA , CBR650R , 2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CHẢNG 3 HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 8
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 8
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 10
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE CỔ LÁI (CB650RA) HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.