Vít tự ren 4x12 93901-24320 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
Vít tự ren 4x12 93901-24320 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
SKU9390124320
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, FUTURE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 14.472đ
SKU: 9390124320 📄 Tải PDF

Vít tự ren 4x12 93901-24320 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE

14.472đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9390124320 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, FUTURE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.701đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.350đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.087đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.824đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít khoá U 6X12 90164-KZL-A00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90164KZLA00
25.326đ
22
Bu lông 6X20 92101-060-204J HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 650, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, WAVE 110, WINNER R
92101060204J
25.326đ
37
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
10.854đ
39
Bu lông 6x10 95701-060-1000 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601000
14.472đ
28
Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
10.854đ
24
Kẹp dây (151.5mm) 91540-S30-003 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, SH 125
91540S30003
50.780đ
22
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
14.472đ
24
Vòng kẹp dây điện đèn sau 91540-KZL-931 HONDA FUTURE 125
91540KZL931
112.670đ
10
Vít tự ren 5x12 93903-25210 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9390325210
10.854đ
12
Bu lông có đệm 6x16 93404-060-1608 HONDA LEAD, SPACY
934040601608
25.326đ
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9390124320. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9390124320". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9390124320 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 38 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[2] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC1107 / 8) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[3] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA FUTURE 125 (2015+)[4] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA LEAD 125[5] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE ĐÈN HẬU KẾT HỢP HONDA SH MODE[6] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[7] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA WINNER X (07 / 2019+)[8] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ACA125CBF - 2V,3V) HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015); và chi tiết số 39 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN / KHÓA FOB (WW150HV) HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[10] (HONDA , PCX , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 38
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 27
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC1107 / 8) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 23
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 36 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE ĐÈN HẬU KẾT HỢP HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ACA125CBF - 2V,3V) HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 23
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN / KHÓA FOB (WW150HV) HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 39

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.