Van xe 42753-K12-901 HONDA AIR BLADE 125/160, LEAD 125, SH 125/160, SH MODE, VISION 110, WINNER 150
Van xe 42753-K12-901 HONDA AIR BLADE 125/160, LEAD 125, SH 125/160, SH MODE, VISION 110, WINNER 150
SKU42753K12901
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/160, LEAD 125, SH 125/160, SH MODE, VISION 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 51.988đ
SKU: 42753K12901 📄 Tải PDF

Van xe 42753-K12-901 HONDA AIR BLADE 125/160, LEAD 125, SH 125/160, SH MODE, VISION 110, WINNER 150

51.988đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42753K12901 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/160, LEAD 125, SH 125/160, SH MODE, VISION 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−38,8%
31.834đ
Đại lý nhỏ
C03−42,1%
30.124đ
Đại lý vừa
C02−45,3%
28.414đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
27.362đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Van vành xe 42753-K66-VE1 HONDA AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, SH MODE, VISION 110
42753K66VE1
52.237đ
4
Van bánh xe trước (CST) 42753-KBN-902 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, ICON E, LEAD 110
42753KBN902
60.945đ
2
Đối trọng vành xe 10 42704-MER-D00 HONDA CB350 H'NESS, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, WINNER 150, WINNER R
42704MERD00
60.715đ
1
Đối trọng vành xe 20 42705-MER-D00 HONDA CB350 H'NESS, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, WINNER 150, WINNER R
42705MERD00
67.875đ
1
Đối trọng vành xe 30 42706-MER-D00 HONDA CB350 H'NESS, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, WINNER 150, WINNER R
42706MERD00
76.633đ
1
TRỤC BÁNH XE TRƯỚC 44301-K56-N10 HONDA WINNER 150, WINNER R, WINNER X
44301K56N10
45.490đ
3
Lốp sau (120/70-17M/C 58P) (IRC) 42711-K56-V02 HONDA WINNER R
42711K56V02
1.176.794đ
10
Lốp sau (CTS) 42711-K56-V61 HONDA WINNER R, WINNER X
42711K56V61
1.130.600đ
10
ÐĨA PHANH SAU 43251-K2P-V61 HONDA WINNER R, WINNER X
43251K2PV61
357.726đ
12
Lốp sau (IRC) 42711-K56-V01 HONDA WINNER 150, WINNER X
42711K56V01
1.145.241đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42753K12901. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42753K12901". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42753K12901 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU WINNER R (2025-2026)[2] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WINNER 150[3] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[4] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WINNER X (07 / 2019+)[5] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WINNER 150[6] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[7] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WINNER X (07 / 2019+)[8] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2023); và chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[10] (HONDA , AIR BLADE , 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 2
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 11
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 2
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 2
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 12
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 4
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 2

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 42753K12901 được đề cập trong 1 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.