Phớt dầu 20.8x32x6 91201-K35-J01 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150
Phớt dầu 20.8x32x6 91201-K35-J01 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150
SKU91201K35J01
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeLEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160
NămLEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017 | PCX 125: 2013 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026
Giá lẻ 23.760đ
SKU: 91201K35J01

Phớt dầu 20.8x32x6 91201-K35-J01 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150

23.760đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91201K35J01 — thương hiệu HONDA, dòng xe LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−7,7%
21.924đ
Đại lý nhỏ
C03−12,9%
20.697đ
Đại lý vừa
C02−17,7%
19.557đ
Đại lý lớn
C01−21,8%
18.592đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Phớt dầu 20.8x32x6 91201-KWN-901 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
91201KWN901
23.760đ
15
Phớt dầu 20.8x32x6 91201-K59-A11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
91201K59A11
41.040đ
15
Chốt định vị 6.3x10x30 90702-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90702KWN900
12.960đ
14
Phớt O 8mm 91303-001-010 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
91303001010
6.480đ
16
Phớt O 25x2 91307-035-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
91307035000
5.400đ
16
Bu lông a thân xylanh 8x209.2 90031-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90031K0RV00
29.160đ
13
Bu lông 12X15 90131-883-000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, VISION
90131883000
10.800đ
13
Đệm bu lông xả nhớt 12MM 94109-12000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
9410912000
6.480đ
17
Bu lông 6x130 90008-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90008K0RV00
19.440đ
12
Chốt định vị 8x10 94301-08100 HONDA AIR BLADE 125, CLICK, LEAD 110, LEAD 125, PCX, SH 125, SH 150, SH MODE0
9430108100
7.910đ
18

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91201K35J01. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91201K35J01". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91201K35J01 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125[2] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125[3] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[4] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA LEAD 125 (2022+)[5] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 - SH 160[6] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA PCX[7] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125 K12 (2019+)[8] (HONDA , LEAD , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 / SH 160 (2023)[9] (HONDA , SH , 2023); và chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013[10] (HONDA , PCX , 2013). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 15
  7. BỘ PHỤ TÙNG E19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 16
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125 K12 (2019+) — HONDA · LEAD · 2019 · CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 / SH 160 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2023) · chi tiết số 15
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013 — HONDA · PCX · 2013 · CATALOGUE PCX 125 K35A (WW125E) (2013) · chi tiết số 16

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.