Bu lông 12X15 90131-883-000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, VISION
Bu lông 12X15 90131-883-000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, VISION
SKU90131883000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 25.326đ
SKU: 90131883000 📄 Tải PDF

Bu lông 12X15 90131-883-000 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, VISION

25.326đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90131883000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
9.977đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
9.363đ
Đại lý vừa
C02−64,9%
8.902đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
8.442đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông có vòng đệm 6x12 90021-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500
90021MGZJ00
72.254đ
14
Bu lông 6X20 90101-MJW-J40 HONDA CB 500
90101MJWJ40
40.476đ
15
Phớt O 14.7x2.2 91313-MB0-003 HONDA CB 500, REBEL 500
91313MB0003
32.410đ
17
Vòng đệm 34.5mm 90402-MFJ-D01 HONDA CB 650
90402MFJD01
182.258đ
17
Bu lông 6mm 90103-MEN-710 HONDA REBEL 1100
90103MEN710
81.189đ
16
Vòng đệm 12.1X25X1 90401-MKE-A70 HONDA REBEL 1100
90401MKEA70
67.460đ
18
Bu lông 90019-MB0-000 HONDA CB 500, REBEL 1100
90019MB0000
1.103.487đ
13
Bu lông 90019-MGZ-J00 HONDA CB 500, REBEL 500, SH 350
90019MGZJ00
38.228đ
13
Đệm bu lông xả nhớt 12MM 94109-12000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
9410912000
14.472đ
18
Bu lông 90019-MJE-D00 HONDA CB 650
90019MJED00
309.840đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90131883000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90131883000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90131883000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CẮC TE - BƠM NHỚT NX500 (2025)[1] (HONDA , NX500 , 2025); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CB500F (2021+)[2] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CB500X (2021+)[3] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CB650R (2021)[4] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CBR500R (2019)[5] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CBR500R (2021)[6] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CBR650R 2019[7] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 1100 (2022)[8] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 500 (2021)[9] (HONDA , REBEL 500 , 2021); và chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 500 (2023)[10] (HONDA , REBEL 500 , 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CẮC TE - BƠM NHỚT NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 16
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 16
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 15
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 16
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 17
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE DẦU / BƠM DẦU HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 14

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.