Phanh cài 18.8 90651-K03-M61 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
Phanh cài 18.8 90651-K03-M61 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
SKU90651K03M61
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, FUTURE 125, ICON E, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, VARIO 160, VISION 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | ICON E: 2025 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 18.090đ
SKU: 90651K03M61 📄 Tải PDF

Phanh cài 18.8 90651-K03-M61 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R

18.090đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90651K03M61 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, FUTURE 125, ICON E, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, VARIO 160, VISION 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
7.126đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
6.687đ
Đại lý vừa
C02−64,9%
6.358đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
6.030đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm bu lông dầu 90545-300-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
90545300000
21.708đ
16
Vít nón 4x12 93600-040-121G HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, FUTURE 125, LEAD 110, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
93600040121G
10.854đ
18
Kẹp dây điện 90690-MEF-800 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, REBEL 1100, SH 350, SH MODE, VARIO 160
90690MEF800
48.574đ
25
Phớt O 14.8X2.4 91212-422-006 HONDA LEAD, PCX, SH MODE, VISION
91212422006
32.410đ
22
Bu lông dầu 10x25 90145-K03-M60 HONDA WAVE 110, WINNER R
90145K03M60
30.148đ
15
Vít có đệm 4x12 93893-040-1217 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
938930401217
10.854đ
19
Bu lông dầu 10x22 90145-KPH-B30 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CLICK 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110
90145KPHB30
32.410đ
22
Đai ốc U 6mm 90301-GEV-711 HONDA SH MODE
90301GEV711
35.355đ
19
VÍT CÓ VÒNG ĐỆM 93891-050-1208 HONDA FUTURE
938910501208
29.563đ
23
Bu lông bắt tay phanh 90114-KGH-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CLICK 110, FUTURE 125, MSX 125, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE 110, WINNER R
90114KGH900
27.133đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90651K03M61. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90651K03M61". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90651K03M61 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (FS150F) WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (FS150F) WINNER R (2025-2026)[2] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC (FSH125A) HONDA SH MODE[3] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH160AD) HONDA SH 125 - SH 160[6] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC HONDA SH 125 / SH 160 (2023)[7] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TỔNG HONDA SH MODE[8] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC (ACA125CBF) HONDA AIR BLADE 125 - 150[9] (HONDA , AIR BLADE , 2020); và chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC (FS150FA) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[10] (HONDA , WINNER , 2022). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (FS150F) WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 17
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (FS150F) WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC (FSH125A) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 24
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 18
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 18
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH160AD) HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC HONDA SH 125 / SH 160 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2023) · chi tiết số 18
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TỔNG HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 21
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC (ACA125CBF) HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 19
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC (FS150FA) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 16

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.