Mặt Nạ( Bạc 3-0791) 5VTF339100P1 YAMAHA
Mặt Nạ( Bạc 3-0791) 5VTF339100P1 YAMAHA
SKU5VTF339100P1
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 5VTF339100P1

Mặt Nạ( Bạc 3-0791) 5VTF339100P1 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 5VTF339100P1 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Ống Chống 903870685700 YAMAHA
903870685700
Đang cập nhật
12
Vít (Đen) 977075001400 YAMAHA T MAX
977075001400
Đang cập nhật
14
Bạc Cách 903870668100 YAMAHA T MAX
903870668100
Đang cập nhật
12
Đệm Phẳng 902010604500 YAMAHA
902010604500
Đang cập nhật
14
Bu Lông 920170601600 YAMAHA MT-10
920170601600
Đang cập nhật
11
Biểu Tượng 5SDF313B1000 YAMAHA
5SDF313B1000
Đang cập nhật
15
Tai Kẹp Ống 5VTF33170000 YAMAHA
5VTF33170000
Đang cập nhật
13
Biểu Tượng 5SDF313B0000 YAMAHA
5SDF313B0000
Đang cập nhật
17
Ốp Giảm Xóc (1121) 5VTF313200P6 YAMAHA JUPITER MX
5VTF313200P6
Đang cập nhật
10
Vít 901590618100 YAMAHA
901590618100
Đang cập nhật
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 5VTF339100P1. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 5VTF339100P1". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 5VTF339100P1 được xác nhận có mặt trong 6 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V TRẮNG 2005 (5VT7) (B)[2] (YAMAHA); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 (5VT1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 (5VT5) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 (5VT2) (C)[5] (YAMAHA); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 (5VT6) (C)[6] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V TRẮNG 2005 (5VT7) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V TRẮNG 2005 TRẮNG (5VT7) (B) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 (5VT1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT1) (C) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 (5VT5) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT5) (C) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 (5VT2) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT2) (C) · chi tiết số 13
  6. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 (5VT6) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110SE JUPITER V XANH LỤC 2004 XANH LỤC (5VT6) (C) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.