Bu Lông 920170601600 YAMAHA MT-10
Bu Lông 920170601600 YAMAHA MT-10
SKU920170601600
Thương hiệuYAMAHA
Dòng xeMT-10
SKU: 920170601600

Bu Lông 920170601600 YAMAHA MT-10

Phụ tùng xe máy mã 920170601600 — thương hiệu YAMAHA, dòng xe MT-10.

Có thể bạn quan tâm?

Cụm Lõi Mô Tơ Khởi Động 5TNE818A0000 YAMAHA
5TNE818A0000
Đang cập nhật
12
Vòng Phanh 990091240000 YAMAHA
990091240000
Đang cập nhật
14
Ốp Giảm Xóc (0251) 5VTF313200P3 YAMAHA
5VTF313200P3
Đang cập nhật
10
Bạc Cách 903870668100 YAMAHA T MAX
903870668100
Đang cập nhật
12
Ốp Giảm Xóc Màu 791 5VTF313200P4 YAMAHA
5VTF313200P4
Đang cập nhật
10
Ốp Giảm Xóc Màu 564 5VTF313200P1 YAMAHA
5VTF313200P1
Đang cập nhật
10
Càng Chuyển Số 2 5TNE85120000 YAMAHA JUPITER V
5TNE85120000
Đang cập nhật
11
Ốp Giảm Xóc (0251) 5VTF312200P3 YAMAHA
5VTF312200P3
Đang cập nhật
9
Mặt Nạ (Bạc 1-0755) 5VTF339100P0 YAMAHA
5VTF339100P0
Đang cập nhật
13
Ốp Giảm Xóc (0791) 5VTF312200P4 YAMAHA
5VTF312200P4
Đang cập nhật
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 920170601600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 920170601600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 920170601600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[3] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[4] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A)[5] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A)[6] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B)[8] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) · chi tiết số 11
  3. BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) · chi tiết số 13
  6. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) · chi tiết số 11
  7. BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) · chi tiết số 11
  9. BỘ PHỤ TÙNG 15 BỘ CHUYẾN SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.