Lò xo chổi than mô tơ đề 31204-MEW-921 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
Lò xo chổi than mô tơ đề 31204-MEW-921 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
SKU31204MEW921
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB1000R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
NămADV350: 2025 | CB1000R: 2023 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 350: 2021,2023
Giá lẻ 59.649đ
SKU: 31204MEW921 📄 Tải PDF

Lò xo chổi than mô tơ đề 31204-MEW-921 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350

59.649đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 31204MEW921 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB1000R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,8%
50.243đ
Đại lý nhỏ
C03−20,5%
47.429đ
Đại lý vừa
C02−24,5%
45.018đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
42.606đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Giá bắt chổi than mô tơ đề 31203-MEW-921 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
31203MEW921
139.904đ
8
Bu lông chổi than mô tơ đề 31205-HP5-601 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
31205HP5601
64.620đ
10
Bu lông mô tơ đề 31205-MEW-921 HONDA REBEL 1100
31205MEW921
175.630đ
6
Bu lông 31205-MFJ-D01 HONDA CB 1000
31205MFJD01
74.562đ
6
Chổi than B mô tơ đề 31202-MEW-921 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
31202MEW921
159.424đ
7
Bu lông chổi than mô tơ đề 31206-MEW-921 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
31206MEW921
69.590đ
11
Chổi than A mô tơ đề 31201-MEW-921 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
31201MEW921
159.424đ
6
Phớt O 31207-HP5-601 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
31207HP5601
64.027đ
12
Phớt O 31207-KS5-901 HONDA CB 250, REBEL 1100
31207KS5901
61.819đ
8
Mô tơ khởi động động cơ 31200-K1B-T01 HONDA SH 350
31200K1BT01
2.996.496đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 31204MEW921. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 31204MEW921". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 31204MEW921 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE CỦ ĐỀ ADV350 (2025)[1] (HONDA , ADV350 , 2025); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE MÔ TƠ ĐỀ HONDA SH 350 (2021)[2] (HONDA , SH , 2021); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE MÔ TƠ ĐỀ HONDA SH 350 (2023)[3] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE CỦ ĐỀ NX500 (2025)[4] (HONDA , NX500 , 2025); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÁY PHÁT ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2023)[5] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB1000R (2023)[6] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB500F (2021+)[7] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB500X (2021+)[8] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB650R (2021)[9] (HONDA , CB650R , 2021); và chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CBR500R (2019)[10] (HONDA , CBR500R , 2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE CỦ ĐỀ ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE MÔ TƠ ĐỀ HONDA SH 350 (2021) — HONDA · SH · 2021 · CATALOGUE SH 350 (2021) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE MÔ TƠ ĐỀ HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE CỦ ĐỀ NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 5
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÁY PHÁT ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 5
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 5
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 5
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 5
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 5
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 5

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.