Kẹp tấm thông gió trước 90666-SDA-A01 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, FUTURE 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, VISION 110, WAVE 110
Kẹp tấm thông gió trước 90666-SDA-A01 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, FUTURE 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, VISION 110, WAVE 110
SKU90666SDAA01
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, CB500X, FUTURE 125, GOLDWING, NX500, PCX, REBEL 1100, SH 125/150, VISION 110, WAVE RSX 110, WINNER 150
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | GOLDWING: 2023 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014 | WAVE RSX 110: 2012 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 68.791đ
SKU: 90666SDAA01 📄 Tải PDF

Kẹp tấm thông gió trước 90666-SDA-A01 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, FUTURE 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, VISION 110, WAVE 110

68.791đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90666SDAA01 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, CB500X, FUTURE 125, GOLDWING, NX500, PCX, REBEL 1100, SH 125/150, VISION 110, WAVE RSX 110, WINNER 150.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−36,3%
43.849đ
Đại lý nhỏ
C03−39,8%
41.394đ
Đại lý vừa
C02−42,9%
39.289đ
Đại lý lớn
C01−45,9%
37.184đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp tấm thông gió trước 90666-K73-VA1 HONDA GOLDWING
90666K73VA1
66.641đ
27
Đai ốc 4mm 90302-KWW-A00 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB, DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90302KWWA00
14.472đ
12
Kẹp đường khí vào 90601-PV3-003 HONDA CB 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110
90601PV3003
63.446đ
18
Đai ốc kẹp 5mm 90677-KAN-T00 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90677KANT00
21.708đ
20
Đai ốc 6mm 90301-693-000 HONDA
90301693000
59.649đ
24
Phớt O 39.5X5 91305-KEH-601 HONDA REBEL 1100
91305KEH601
172.438đ
26
Vòng đệm 6x20 90512-300-000 HONDA GL1800
90512300000
56.218đ
26
Đai ốc kẹp 5mm 90677-KAN-961 HONDA CB 1000, DREAM 110, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125
90677KAN961
60.192đ
28
Vít tự ren 4x12 93903-24310 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE
9390324310
10.854đ
14
Vít bắt ốp sườn xe 90115-KW7-900 HONDA CB, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
90115KW7900
25.326đ
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90666SDAA01. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90666SDAA01". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90666SDAA01 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE ỐP TRƯỚC HONDA SH 125 – SH 150[1] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2023)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE ỐP BÌNH XĂNG (SHELTER) HONDA GOLDWING 2023[4] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 10 CATALOGUE ỐP THÂN HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 10 CATALOGUE ỐP THÂN HONDA WINNER 150[6] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE HONDA PCX (08 / 2010 - 08 / 2012)[7] (HONDA , PCX , 2010,2011,2012); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU / ĐÈN SOI BIỂN SỐ HONDA SH 125 - SH 150[8] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE NHỰA ĐẦU XE NX500 (2025)[9] (HONDA , NX500 , 2025); và chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 44 - 10 CATALOGUE MẶT NẠ TRƯỚC / ỐP ỐNG CHÍNH KHUNG HONDA FUTURE 125 (2015+)[10] (HONDA , FUTURE , 2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE ỐP TRƯỚC HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 19
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 25
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 25
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE ỐP BÌNH XĂNG (SHELTER) HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 27
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 10 CATALOGUE ỐP THÂN HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 13
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 - 10 CATALOGUE ỐP THÂN HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE HONDA PCX (08 / 2010 - 08 / 2012) — HONDA · PCX · 2010,2011,2012 · CATALOGUE PCX (08/2010-08/2012) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU / ĐÈN SOI BIỂN SỐ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 19
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE NHỰA ĐẦU XE NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 27
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 44 - 10 CATALOGUE MẶT NẠ TRƯỚC / ỐP ỐNG CHÍNH KHUNG HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 18

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.