Kẹp ống B8 95002-02080 HONDA Các dòng xe
Kẹp ống B8 95002-02080 HONDA Các dòng xe
SKU9500202080
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB300R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 10.854đ
SKU: 9500202080 📄 Tải PDF

Kẹp ống B8 95002-02080 HONDA Các dòng xe

10.854đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9500202080 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB300R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
4.276đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
4.013đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
3.816đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
3.618đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp dây 118mm 90672-SA0-003 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, SH 125, SH 150
90672SA0003
28.941đ
19
Kẹp ống dẫn xăng B10 95002-02100 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500202100
10.854đ
21
ĐAI ỐC KẸP ỐNG 95002-02120 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
9500202120
10.854đ
10
Vít tự ren 93903-34420 HONDA PCX, SH MODE
9390334420
18.090đ
20
GIÁ ĐỠ ĐÈN HỘP ĐỒ 81252-K1B-T60 HONDA SH 350
81252K1BT60
44.365đ
22
Van 1 chiều 17440-KWW-E41 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100
17440KWWE41
99.235đ
8
Vòng giữ ống dẫn xăng B7 95002-02070 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500202070
10.854đ
12
Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
10.854đ
14
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
14.472đ
21
Chốt 6mm 94251-06000 HONDA GL1800
9425106000
33.010đ
28

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9500202080. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9500202080". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9500202080 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG (ANC1107 / 8) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[1] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE CỐP ĐỂ ĐỒ ADV350 (2025)[2] (HONDA , ADV350 , 2025); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 17 CATALOGUE HỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNG HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG (AFS125MS) HONDA FUTURE 125 (2015+)[4] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG - BƠM XĂNG HONDA SUPER CUB C125[5] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG (AFS125MSF / CSF) HONDA FUTURE 125 (2015+)[6] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB300R[7] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB300R (2019+)[8] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CBR150R (2021)[9] (HONDA , CB300R , 2021); và chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA FUTURE 125 K73[10] (HONDA , FUTURE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG (ANC1107 / 8) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 20
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE CỐP ĐỂ ĐỒ ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 21
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 17 CATALOGUE HỘP LỌC KHÍ BÌNH XĂNG HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG (AFS125MS) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG - BƠM XĂNG HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 29
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG (AFS125MSF / CSF) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 22
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 22
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 23
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 17

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.