Kẹp D 12.0 95002-412-0008 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
Kẹp D 12.0 95002-412-0008 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
SKU950024120008
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CBR150R, CLICK 110, LEAD 110, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 32.410đ
SKU: 950024120008 📄 Tải PDF

Kẹp D 12.0 95002-412-0008 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION

32.410đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 950024120008 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CBR150R, CLICK 110, LEAD 110, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
15.315đ
Đại lý nhỏ
C03−55,4%
14.471đ
Đại lý vừa
C02−58%
13.627đ
Đại lý lớn
C01−60%
12.964đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít tự ren 5x25 93903-25510 HONDA AIR BLADE, CLICK, DREAM, FUTURE, WAVE
9390325510
10.854đ
18
Vít tự ren 5x20 93903-25480 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
9390325480
14.472đ
18
Kẹp ống B12.5 95002-02130 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, VISION, WAVE
9500202130
18.090đ
15
Kẹp ống C12 95002-80000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500280000
21.708đ
17
Vít tự hãm 5x25 93903-25580 HONDA MSX 125
9390325580
22.107đ
19
Vít tự ren 5x20 93913-255J0 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110
93913255J0
10.854đ
21
Kẹp ống D19 19509-KPH-900 HONDA CB 150, FUTURE 125, SH 125, SH 150, WAVE 100, WINNER R
19509KPH900
28.941đ
13
Vít tự ren 5x20 93903-25410 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9390325410
18.090đ
17
Bu lông 6x25 95701-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010602500
10.854đ
18
Ống 95003-230-2331 HONDA AIR BLADE
950032302331
28.941đ
21

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 950024120008. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 950024120008". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 950024120008 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 17 - 2 CATALOGUE LỌC GIÓ (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[2] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 17 CATALOGUE LỌC GIÓ (ANC1107 / 8) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[3] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013)[4] (HONDA , LEAD , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE HỆ THỐNG LỌC GIÓ HONDA CB300R[5] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[6] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CB150R (2022)[7] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CB300R (2019+)[8] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CBR150R (2021)[9] (HONDA , CBR150R , 2021); và chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA REBEL 1100 (2022)[10] (HONDA , REBEL 1100 , 2022). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 19
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 17 - 2 CATALOGUE LỌC GIÓ (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 17 CATALOGUE LỌC GIÓ (ANC1107 / 8) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 19
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013) — HONDA · LEAD · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE LEAD 110 (01/2009-03/2013) · chi tiết số 19
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE HỆ THỐNG LỌC GIÓ HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 20
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 23
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 22

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.