Gudông bắt nhông tải sau 8x18 90128-KWB-600 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125, SUPER CUB C125
Gudông bắt nhông tải sau 8x18 90128-KWB-600 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125, SUPER CUB C125
SKU90128KWB600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, WAVE ALPHA 110, WAVE RS 110, WAVE RSX 110, WAVE S 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MONKEY: 2018 | MSX 125 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RS 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WAVE S 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 18.090đ
SKU: 90128KWB600 📄 Tải PDF

Gudông bắt nhông tải sau 8x18 90128-KWB-600 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125, SUPER CUB C125

18.090đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90128KWB600 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, WAVE ALPHA 110, WAVE RS 110, WAVE RSX 110, WAVE S 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
7.126đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
6.687đ
Đại lý vừa
C02−64,9%
6.358đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
6.030đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Săm xe (80/9017 MC) 42712-KTM-972 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, SUPER DREAM, WAVE 100
42712KTM972
87.846đ
12
Săm xe (80/9017) 42712-KWW-B22 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA 110
42712KWWB22
100.861đ
12
Xăm sau (CST) 42712-KWW-E01 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA 110
42712KWWE01
82.967đ
12
Cao su lót vành (17) 42713-102-005 HONDA BLADE 110, CT125, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, SUPER DREAM
42713102005
32.410đ
17
Cao su lót vành (17x1.60) 42713-KWW-B22 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA 110
42713KWWB22
30.148đ
17
Lót vành 42713-KWW-E01 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA 110
42713KWWE01
27.133đ
17
Ðai ốc đặc biệt 6mm 90302-KBP-900 HONDA BLADE 110, CB250 NIGHTHAWK, CBR150R, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO
90302KBP900
10.854đ
19
Đai ốc 12mm 90306-K66-V01 HONDA AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, FUTURE 125, LEAD 125, SH MODE
90306K66V01
32.410đ
15
Lốp sau (80/9017 MC 50P NR69) 42711-KTM-972 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, SUPER DREAM, WAVE 100
42711KTM972
488.029đ
11
Lốp sau (80/9017 MC 44P) 42711-KWW-B22 HONDA BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA 110
42711KWWB22
424.587đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90128KWB600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90128KWB600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90128KWB600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[2] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[3] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF / AFX / AFS110) (NGOẠI TRỪ PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[4] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[5] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[6] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 K73[7] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA / PHANH TRỐNG) HONDA WAVE RSX 110 (2019)[8] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WAVE ALPHA 110[9] (HONDA , WAVE , 2024); và chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA / PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K03V (2014)[10] (HONDA , WAVE , 2014). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 18
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF / AFX / AFS110) (NGOẠI TRỪ PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 16
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 16
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 14
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA / PHANH TRỐNG) HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 16
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 16
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA / PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 18

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.