(G1) Đai ốc vít 94050-08070 HONDA
(G1) Đai ốc vít 94050-08070 HONDA
SKU9405008070
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, GOLDWING, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
NămCB250 NIGHTHAWK | CB350 H'NESS: 2024 | GOLDWING: 2023 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 22.000đ
SKU: 9405008070

(G1) Đai ốc vít 94050-08070 HONDA

22.000đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9405008070 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, GOLDWING, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−18,2%
17.998đ
Đại lý nhỏ
C03−22,8%
16.982đ
Đại lý vừa
C02−26,8%
16.112đ
Đại lý lớn
C01−30,4%
15.313đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc mũ bắt cổ ống xả 8MM 90304-KPH-700 HONDA CB 500, FUTURE, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, WINNER R
90304KPH700
16.200đ
17
Đệm phẳng 8mm 94103-08700 HONDA DREAM
9410308700
5.400đ
19
Kẹp dây điện 90683-MGC-920 HONDA CB 1000, REBEL 500
90683MGC920
51.700đ
22
Vòng đệm 8.5x38 90507-MKC-A00 HONDA REBEL 1100
90507MKCA00
44.000đ
22
Kẹp giá đỡ ốp 91501-MLA-A01 HONDA REBEL 1100
91501MLAA01
44.000đ
21
Đai ốc 10MM 94050-10070 HONDA REBEL 300
9405010070
17.600đ
23
Đai ốc chốt chân chống bên 90303-MKC-A00 HONDA GOLDWING
90303MKCA00
56.100đ
16
Chốt định vị 2.5 94201-25300 HONDA GL1800
9420125300
13.200đ
18
Vít tự ren 4x12 93903-24380 HONDA AIR BLADE, DREAM, SH, WAVE
9390324380
6.480đ
55
Vòng đệm 6mm 94103-06800 HONDA MSX 125
9410306800
12.657đ
57

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9405008070. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9405008070". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9405008070 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 300[1] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 500 (2021)[2] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 1100 (2022)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2022)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 CATALOGUE GHI ĐÔNG / CỔ PHUỘC TRÊN HONDA CB250 NIGHTHAWK[5] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 500 (2023)[6] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 31 CATALOGUE CHÂN CHỐNG HONDA GOLDWING 2023[7] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 1100 (2023)[8] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2023)[9] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); và chi tiết số 56 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 47 CATALOGUE TÚI YÊN HONDA REBEL 1100 (2023)[10] (HONDA , REBEL 1100 , 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 18
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 23
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 23
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 CATALOGUE GHI ĐÔNG / CỔ PHUỘC TRÊN HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 23
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 31 CATALOGUE CHÂN CHỐNG HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 23
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 22
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 47 CATALOGUE TÚI YÊN HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 56

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.