Dây điện cảm biến oxy 36533-KZR-601 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125/150, SH 125/150
Dây điện cảm biến oxy 36533-KZR-601 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125/150, SH 125/150
SKU36533KZR601
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE
NămAIR BLADE 110: 2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | LEAD 125: 2013,2014,2015 | PCX: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 732.044đ
SKU: 36533KZR601 📄 Tải PDF

Dây điện cảm biến oxy 36533-KZR-601 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125/150, SH 125/150

732.044đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 36533KZR601 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,8%
616.613đ
Đại lý nhỏ
C03−20,5%
582.083đ
Đại lý vừa
C02−24,5%
552.485đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
522.888đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cảm biến oxy 36532-KZR-601 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125/150, SH MODE
36532KZR601
2.266.080đ
8
Cảm biến nhiệt độ làm mát 37870-KZR-601 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R
37870KZR601
186.037đ
10
Cảm biến oxy 36532-K01-611 HONDA PCX, PCX 125/150, SH 125/150
36532K01611
2.134.312đ
14
Cảm biến nhiệt độ làm mát 37870-MBG-003 HONDA ADV350, SH 125/150, SH 350
37870MBG003
1.274.975đ
16
Bugi (CPR7EA9) (NGK) 31917-KPH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, FUTURE 125, LEAD 125, MONKEY
31917KPH901
93.019đ
7
Bugi (U22EPR9)(DENSO) 31927-KPH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MONKEY
31927KPH901
68.302đ
7
Bu lông cấy 7x17 90004-KGF-910 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 125
90004KGF910
37.535đ
11
Giá giữ dây điện phụ 32962-K01-900 HONDA SH 125/150
32962K01900
30.214đ
13
Bugi (MR8K-9) 31918-K97-T01 HONDA PCX, PCX 125/150
31918K97T01
114.411đ
12
Giá bắt ống dẫn xăng 17570-K27-V00 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125
17570K27V00
99.235đ
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 36533KZR601. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 36533KZR601". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 36533KZR601 được xác nhận có mặt trong 9 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[1] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125[2] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH MODE[5] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA AIR BLADE 125 K27G[6] (HONDA , AIR BLADE , 2014); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA AIR BLADE K27A[7] (HONDA , AIR BLADE , 2012); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX[8] (HONDA , PCX , 2018); và chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[9] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 14
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA AIR BLADE 125 K27G — HONDA · AIR BLADE · 2014 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 9
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG E3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 14

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.