Đai ốc U 8mm 90309-KPH-971 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
Đai ốc U 8mm 90309-KPH-971 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
SKU90309KPH971
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB C125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 29.478đ
SKU: 90309KPH971 📄 Tải PDF

Đai ốc U 8mm 90309-KPH-971 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110

29.478đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90309KPH971 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB C125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
11.612đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
10.898đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
10.362đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
9.826đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Ðai ốc đặc biệt 6mm 90302-KBP-900 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER DREAM, WAVE 110, WINNER R
90302KBP900
10.854đ
19
Vòng bi 6203U 91054-KWB-601 HONDA DREAM 110, MSX 125, WAVE 110
91054KWB601
81.339đ
21
Vòng bi 6203U 91054-KWW-642 HONDA DREAM 110, MSX 125, WAVE 110
91054KWW642
105.741đ
21
Vòng bi 6203 (china) 96140-620-3010 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
961406203010
65.756đ
21
Vòng bi 6201 (China-1 mặt chắn bụi) 91052-KVB-S51 HONDA DREAM 110, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
91052KVBS51
68.791đ
16
Vòng bi 6201 (China-1 mặt chắn bụi) 91052-KWB-601 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, DREAM 110, LEAD 125, WAVE 110
91052KWB601
68.791đ
16
Vòng bi 6201 (NACHI Thái-1 mặt chắn bụi) 96140-620-1010 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
961406201010
68.791đ
16
Đai ốc 12mm 90306-K66-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
90306K66V01
32.410đ
15
Vòng đệm trục bánh sau 90504-KW7-900 HONDA FUTURE 125
90504KW7900
32.410đ
17
Vòng bi 6201 (China-1 mặt chắn bụi) 91052-K24-901 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110
91052K24901
38.992đ
19

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90309KPH971. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90309KPH971". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90309KPH971 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[2] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[3] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF / AFX / AFS110) (NGOẠI TRỪ PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[4] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[5] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[6] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 K73[7] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA / PHANH TRỐNG) HONDA WAVE RSX 110 (2019)[8] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WAVE ALPHA 110[9] (HONDA , WAVE , 2024); và chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA / PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K03V (2014)[10] (HONDA , WAVE , 2014). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 20
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF / AFX / AFS110) (NGOẠI TRỪ PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 18
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 18
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 20
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 16
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA / PHANH TRỐNG) HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 18
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 18
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA / PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 20

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.