Cờlê 10x14 89211-KWW-640 HONDA BLADE 110, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650F
Cờlê 10x14 89211-KWW-640 HONDA BLADE 110, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650F
SKU89211KWW640
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650F, CB650R, CBR500R, CBR650R, CT125, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MONKEY, MSX 125, NX500, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RS 110, WAVE RSX 110, WAVE S 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2016,2017,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650F: 2017 | CB650R: 2021,2022,2023,2024 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019,2022,2023,2024 | CT125: 2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015 | MONKEY: 2018 | MSX 125 | NX500: 2025 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 300 | REBEL 500: 2020,2021,2022,2023 | SUPER DREAM | VISION 110: 2011,2012,2013,2014 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RS 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WAVE S 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 39.741đ
SKU: 89211KWW640 📄 Tải PDF

Cờlê 10x14 89211-KWW-640 HONDA BLADE 110, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650F

39.741đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 89211KWW640 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650F, CB650R, CBR500R, CBR650R, CT125, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MONKEY, MSX 125, NX500, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RS 110, WAVE RSX 110, WAVE S 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
24.665đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
23.284đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
22.100đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
20.916đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cờ lê 10x14 89202-GFM-960 HONDA LEAD 110, LEAD 125
89202GFM960
37.535đ
5
Cờ lê 10x14 99001-10140 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB1000R, CBR150R, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100
9900110140
55.195đ
5
Cán tuốc nơ vít 89103-538-000 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110
89103538000
28.941đ
3
Tuýp mở bugi 89216-KVY-960 HONDA LEAD 125, SH MODE, VISION 110, WAVE RS 110, WAVE RSX 110, WAVE S 110
89216KVY960
34.860đ
6
Túi đựng dụng cụ 160mm 89219-KGH-900 HONDA CB150R, CB300R, CB500F, CBR500R, CLICK 110, CT125
89219KGH900
25.326đ
8
Tuýp mở bugi 89216-GBG-770 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, BLADE 110, CLICK 110, DREAM 110
89216GBG770
35.355đ
10
Cờ lê 8x12 89201-GFM-960 HONDA LEAD 110, LEAD 125
89201GFM960
35.327đ
4
Cờ lê 8x12 99001-08120 HONDA CBR1000RR, LEAD 125, SH 125/150, SH MODE, VISION 110
9900108120
52.988đ
4
Tuýp mở bugi 89216-KPP-900 HONDA CBR150R, PCX, PCX 125, PCX 125/150, WINNER 150, WINNER X
89216KPP900
46.366đ
6
Tuýp mở bugi 89216-K1Z-J10 HONDA PCX 160
89216K1ZJ10
46.364đ
4

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 89211KWW640. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 89211KWW640". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 89211KWW640 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[1] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125[4] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX[5] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX[6] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[7] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013[8] (HONDA , PCX , 2013); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[9] (HONDA , PCX , 2021); và chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ HONDA MSX 125[10] (HONDA , MSX ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 4
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 5
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 5
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 5
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 6
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013 — HONDA · PCX · 2013 · CATALOGUE PCX 125 K35A (WW125E) (2013) · chi tiết số 5
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 3
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 5

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.