Chốt định vị 94302-08140 HONDA DUNK
Chốt định vị 94302-08140 HONDA DUNK
SKU9430208140
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB300R, REBEL 1100, REBEL 300
NămCB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300
Giá lẻ 8.640đ
SKU: 9430208140

Chốt định vị 94302-08140 HONDA DUNK

8.640đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9430208140 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB300R, REBEL 1100, REBEL 300.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−18,2%
7.071đ
Đại lý nhỏ
C03−23,2%
6.633đ
Đại lý vừa
C02−27%
6.304đ
Đại lý lớn
C01−30,5%
6.002đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Chốt mộng 12x16 94301-12160 HONDA SH300I
9430112160
29.700đ
34
Vòng bi 6001 (china) 96100-600-1300 HONDA REBEL 300
961006001300
30.240đ
36
Phớt O 30mm 91356-KWV-000 HONDA CB 300, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 300, SUPER CUB, WINNER R
91356KWV000
11.880đ
9
Bu lông 6x18 95701-060-1800 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601800
5.400đ
19
Vòng bi kim B 18X27X26.8 91015-MJP-G51 HONDA REBEL 1100
91015MJPG51
434.760đ
28
Vòng bi kim C 18X27X26.8 91016-MJP-G51 HONDA REBEL 1100
91016MJPG51
434.760đ
28
Vòng bi kim D 18X27X26.8 91017-MJP-G51 HONDA REBEL 1100
91017MJPG51
463.847đ
28
Chốt định vị 4x6.5 94303-04065 HONDA SH 125, SH 150
9430304065
26.400đ
30
Phớt O 13.8x2.5 91303-377-000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, SH, WAVE
91303377000
9.720đ
8
Đệm bu lông xả nhớt 12MM 94109-12000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
9410912000
6.480đ
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9430208140. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9430208140". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9430208140 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 35 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE BƯỞNG MÁY PHẢI HONDA CB300R[1] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BƯỞNG MÁY TRÁI HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CRANKCASE HONDA CB300R[3] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 35 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN PHẢI HONDA REBEL 300[4] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA REBEL 300[5] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 300[6] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 35 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XỐP VÁCH MÁY PHẢI HONDA CB300R (2019+)[7] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE ỐP VÁCH MÁY TRÁI HONDA CB300R (2019+)[8] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA CB300R (2019+)[9] (HONDA , CB300R , 2019); và chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA REBEL 1100 (2022)[10] (HONDA , REBEL 1100 , 2022). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE BƯỞNG MÁY PHẢI HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 35
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BƯỞNG MÁY TRÁI HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CRANKCASE HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 18
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN PHẢI HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 35
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 19
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XỐP VÁCH MÁY PHẢI HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 35
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE ỐP VÁCH MÁY TRÁI HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 18
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 29

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.