Bu lông 6X22 90004-GHB-660 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R
Bu lông 6X22 90004-GHB-660 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R
SKU90004GHB660
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB1000R, CB150R, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 90004GHB660

Bu lông 6X22 90004-GHB-660 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, WINNER R

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90004GHB660 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB1000R, CB150R, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6X22 95701-060-2200 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
957010602200
6.480đ
13
Cảm biến nhiệt độ làm mát 37870-K56-N11 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
37870K56N11
560.520đ
9
Bu lông 6x32 90017-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
90017K56N00
255.200đ
11
Tấm chặn trên chắn bùn 84601-HA7-670 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, WAVE 100
84601HA7670
9.720đ
17
Bu lông xả nước két tản nhiệt 90103-GET-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CLICK 110, LEAD 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90103GET003
25.920đ
19
Đầu nối vòi phun xăng 17565-KZR-650 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150
17565KZR650
890.952đ
12
Phớt O 6.3x2.2 91301-GGL-J01 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
91301GGLJ01
38.880đ
14
Bugi (MR9C-9N) 31919-K25-601 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
31919K25601
74.520đ
8
Bugi (U27EPR-N9) 31919-K25-602 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, CBR150R, SONIC, WINNER R
31919K25602
70.200đ
8
Bu lông 6x40 90019-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
90019K56N00
271.301đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90004GHB660. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90004GHB660". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90004GHB660 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT – ĐẦU BÒ HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE BỘ TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2028); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150[6] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 22 CATALOGUE CỤM BƯỚM GA - KIM PHUN NHIÊN LIỆU HONDA AIR BLADE 125 - 150[7] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA PCX[8] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA LEAD 125[9] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); và chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA LEAD 125[10] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT – ĐẦU BÒ HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 10
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 18
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE BỘ TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2028 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 18
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 22 CATALOGUE CỤM BƯỚM GA - KIM PHUN NHIÊN LIỆU HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 19
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 19
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 16

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.