CHỐT DẪN HƯỚNG CÀNG GẠT SỐ 24261-283-000 HONDA REBEL 500
CHỐT DẪN HƯỚNG CÀNG GẠT SỐ 24261-283-000 HONDA REBEL 500
SKU24261283000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 500
NămCB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 61.600đ
SKU: 24261283000

CHỐT DẪN HƯỚNG CÀNG GẠT SỐ 24261-283-000 HONDA REBEL 500

61.600đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 24261283000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−7,9%
56.763đ
Đại lý nhỏ
C03−13,1%
53.559đ
Đại lý vừa
C02−17,5%
50.812đ
Đại lý lớn
C01−21,6%
48.295đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Nhông tải trước 15T 23801-MKP-D00 HONDA CB 500, REBEL 500
23801MKPD00
280.529đ
10
Bu lông 10mm 90037-422-003 HONDA REBEL 500
90037422003
29.700đ
12
Nhông trước 16 răng 23801-MEE-D00 HONDA REBEL 1100
23801MEED00
704.189đ
20
Bu lông 6x14 90030-GHB-630 HONDA REBEL 1100
90030GHB630
37.400đ
22
Nhông tải trước 15T 23801-MKN-D10 HONDA CB 650
23801MKND10
941.470đ
18
Bánh răng số 6 trục thứ cấp 23521-MKP-D00 HONDA CB 500, REBEL 500
23521MKPD00
855.742đ
9
Vòng đệm 28x34x1.5 90452-MR7-000 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
90452MR7000
28.600đ
13
Bánh răng số 6 trục thứ cấp 23521-MKS-E00 HONDA REBEL 1100
23521MKSE00
2.427.918đ
19
Bánh răng số 6 trục thứ cấp 23521-MKS-E50 HONDA REBEL 1100
23521MKSE50
2.346.784đ
10
Vòng đệm 30X38X1.5 90452-HL4-000 HONDA REBEL 1100
90452HL4000
58.300đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 24261283000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 24261283000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 24261283000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC PHỤ) HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA REBEL 500 (2021)[2] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CBR500R (2019)[5] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CBR500R (2021)[6] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA REBEL 500 (2023)[7] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA CBR650R 2019[8] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CB500F (2021+)[9] (HONDA , CB500F , 2021); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CB500X (2021+)[10] (HONDA , CB500X , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG (TRỤC PHỤ) HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 11
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ (CMX1100A) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 21
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) (CMX1100D) HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 11
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 19
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 20 CATALOGUE HỘP SỐ (TRỤC PHỤ) HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.