Cảm biến nhiệt độ khí 37880-KWW-C01 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 650, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110
Cảm biến nhiệt độ khí 37880-KWW-C01 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 650, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110
SKU37880KWWC01
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB650R, CBR650R, FUTURE 125, GOLDWING, LEAD 125, MSX 125, PCX 160, REBEL 1100, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE RSX 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB650R: 2021 | CBR650R: 2019 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | GOLDWING: 2023 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 886.870đ
SKU: 37880KWWC01 📄 Tải PDF

Cảm biến nhiệt độ khí 37880-KWW-C01 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 650, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110

886.870đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 37880KWWC01 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB650R, CBR650R, FUTURE 125, GOLDWING, LEAD 125, MSX 125, PCX 160, REBEL 1100, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,2%
751.687đ
Đại lý nhỏ
C03−20%
709.253đ
Đại lý vừa
C02−24,1%
672.881đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
633.478đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp ống thông khí 17229-KVG-V41 HONDA AIR BLADE 110
17229KVGV41
44.156đ
19
Vít tự ren 5x20 93911-25520 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, SH MODE, VISION
9391125520
10.854đ
21
Cao su đèn hậu 33712-KT1-670 HONDA GOLDWING
33712KT1670
74.833đ
14
Kẹp ống 14 90651-HM3-A71 HONDA GOLDWING
90651HM3A71
64.027đ
16
Đai 36 ống nối lọc khí 17256-KYZ-710 HONDA FUTURE 125
17256KYZ710
33.117đ
11
Bu lông 6mm 90116-KVB-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 300, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE 110
90116KVB900
14.472đ
13
Cảm biến bản đồ 37830-MFP-A51 HONDA CB 1000
37830MFPA51
2.318.136đ
21
Vít 4x20 90105-MKJ-D00 HONDA CB 1000
90105MKJD00
72.904đ
23
Phớt O 37875-RGA-006 HONDA CB 650
37875RGA006
78.087đ
20
Chốt cài 90116-SP0-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
90116SP0003
21.705đ
22

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 37880KWWC01. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 37880KWWC01". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 37880KWWC01 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 17 - 2 CATALOGUE LỌC GIÓ (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[1] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA GOLDWING 2023[2] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ (AFS125MSF / CSF) HONDA FUTURE 125 (2015+)[3] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CB1000R (2023)[4] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CB650R (2021)[5] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CBR650R 2019[6] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA FUTURE 125 K73[7] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA MSX 125[8] (HONDA , MSX ); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA MSX 125 SF[9] (HONDA , MSX ); và chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA REBEL 1100 (2022)[10] (HONDA , REBEL 1100 , 2022). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 17 - 2 CATALOGUE LỌC GIÓ (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 20
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ (AFS125MSF / CSF) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 21
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 21
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 11
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 CATALOGUE LỌC GIÓ HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 16

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.