Bu lông đặc biệt 6X12 90101-K87-A00 HONDA REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
Bu lông đặc biệt 6X12 90101-K87-A00 HONDA REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
SKU90101K87A00
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
NămADV350: 2025 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 17.600đ
SKU: 90101K87A00

Bu lông đặc biệt 6X12 90101-K87-A00 HONDA REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500

17.600đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90101K87A00 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,1%
15.475đ
Đại lý nhỏ
C03−17%
14.615đ
Đại lý vừa
C02−21,8%
13.756đ
Đại lý lớn
C01−25,3%
13.142đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm giảm xóc 52487-MZ1-003 HONDA REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
52487MZ1003
136.400đ
2
Bu lông 8x12 90109-K87-A00 HONDA REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
90109K87A00
17.600đ
4
Bu lông 6X22 90021-GHB-670 HONDA CB 1000, REBEL 1100
90021GHB670
36.300đ
20
Vít 6x14 90106-KBV-000 HONDA REBEL 1100
90106KBV000
44.000đ
22
Bu lông 8x55 90036-GHB-770 HONDA REBEL 1100
90036GHB770
58.300đ
42
Vít 6mm 90109-MCA-000 HONDA REBEL 1100
90109MCA000
63.800đ
44
67121-MLR-D80
67121MLRD80
547.576đ
14
Đai ốc 90111-KW3-003 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500
90111KW3003
42.900đ
16
Vít tự ren 4x16 93903-34480 HONDA AIR BLADE, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
9390334480
8.640đ
19
Vòng đệm 8.5x26 90502-K87-A00 HONDA REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
90502K87A00
15.400đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90101K87A00. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90101K87A00". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90101K87A00 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 300[1] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 500 (2021)[2] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 1100 (2022)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT NƯỚC / BÌNH NƯỚC PHỤ HONDA REBEL 1100 (2022)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 500 (2023)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 1100 (2023)[6] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT NƯỚC / BÌNH XĂNG DỰ PHÒNG HONDA REBEL 1100 (2023)[7] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 43 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 47 CATALOGUE TÚI YÊN HONDA REBEL 1100 (2023)[8] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE NHỰA ĐẦU XE NX500 (2025)[9] (HONDA , NX500 , 2025); và chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE NHỰA ỐP ĐẦU XE ADV350 (2025)[10] (HONDA , ADV350 , 2025). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 3
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 3
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 3
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT NƯỚC / BÌNH NƯỚC PHỤ HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 21
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 3
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 33 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 3
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT NƯỚC / BÌNH XĂNG DỰ PHÒNG HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 21
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 47 CATALOGUE TÚI YÊN HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 43
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 43 CATALOGUE NHỰA ĐẦU XE NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 15
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE NHỰA ỐP ĐẦU XE ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 20

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.