Bu lông chìm giảm xóc 8MM 90116-383-721 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
Bu lông chìm giảm xóc 8MM 90116-383-721 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
SKU90116383721
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB250 NIGHTHAWK, ICON E, LEAD 110, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, VISION 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămCB250 NIGHTHAWK | ICON E: 2025 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 21.708đ
SKU: 90116383721 📄 Tải PDF

Bu lông chìm giảm xóc 8MM 90116-383-721 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE

21.708đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90116383721 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB250 NIGHTHAWK, ICON E, LEAD 110, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, VISION 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
8.552đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
8.026đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
7.631đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
7.236đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

ống vỏ giảm xóc trước trái 51520-K56-V51 HONDA WINNER X, WINNER R
51520K56V51
473.389đ
14
Bu lông 6x14 90106-K43-D20 HONDA CB300R, WINNER X, WINNER R
90106K43D20
32.410đ
18
Đệm đặc biệt 8mm 90544-283-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
90544283000
10.854đ
20
CỤM TRỤC CỔ LÁI 53219-GGE-900 HONDA LEAD 110
53219GGE900
1.893.551đ
22
Bu lông A giảm xóc trước 90123-GGE-901 HONDA LEAD 110
90123GGE901
64.027đ
24
ống vỏ giảm xóc trước trái 51520-K56-N11 HONDA WINNER 150
51520K56N11
549.846đ
14
ống vỏ giảm xóc trước trái 51520-K56-V61 HONDA WINNER X
51520K56V61
481.523đ
14
Bu lông giảm xóc trước 51550-MLA-A01 HONDA REBEL 1100
51550MLAA01
1.401.727đ
24
Bu lông 8X45 90134-MEL-000 HONDA CB 650, REBEL 1100
90134MEL000
59.649đ
26
ống vỏ giảm xóc trước trái 51520-K12-901 HONDA LEAD 125
51520K12901
377.411đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90116383721. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90116383721". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90116383721 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE GIẢM XÓC TRƯỚC WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỔ LÁI – GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013)[2] (HONDA , LEAD , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA WINNER 150[3] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC (2) HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008)[4] (HONDA , SH , 2005,2006,2007,2008); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[5] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC HONDA REBEL 1100 (2022)[6] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC HONDA REBEL 1100 (2023)[7] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC HONDA WINNER X (07 / 2019+)[8] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 17 CATALOGUE GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA LEAD 125[9] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 17 CATALOGUE GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA LEAD 125[10] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE GIẢM XÓC TRƯỚC WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 19
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỔ LÁI – GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA LEAD 110 (01 / 2009 - 03 / 2013) — HONDA · LEAD · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE LEAD 110 (01/2009-03/2013) · chi tiết số 23
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC (2) HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008) — HONDA · SH · 2005,2006,2007,2008 · CATALOGUE SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005-2008) · chi tiết số 17
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 25
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 25
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE PHUỘC TRƯỚC HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 17 CATALOGUE GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 15
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 17 CATALOGUE GIẢM XÓC TRƯỚC HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 90116383721 được đề cập trong 1 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.