Bu lông cấy 8x25 92900-080-250B HONDA AFRICA TWIN CRF1100, REBEL 1100, TRANSALP XL 750, WINNER R
Bu lông cấy 8x25 92900-080-250B HONDA AFRICA TWIN CRF1100, REBEL 1100, TRANSALP XL 750, WINNER R
SKU92900080250B
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAFRICA TWIN CRF1100, REBEL 1100, TRANSALP XL 750, WINNER R
NămAFRICA TWIN CRF1100: 2023,2024 | REBEL 1100: 2022,2023 | TRANSALP XL 750: 2023 | WINNER R: 2025,2026
Giá lẻ 30.772đ
SKU: 92900080250B 📄 Tải PDF

Bu lông cấy 8x25 92900-080-250B HONDA AFRICA TWIN CRF1100, REBEL 1100, TRANSALP XL 750, WINNER R

30.772đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 92900080250B — thương hiệu HONDA, dòng xe AFRICA TWIN CRF1100, REBEL 1100, TRANSALP XL 750, WINNER R.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−41%
18.144đ
Đại lý nhỏ
C03−44,3%
17.128đ
Đại lý vừa
C02−47,2%
16.257đ
Đại lý lớn
C01−50%
15.386đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Phớt O 14.8x1.9 91301-KV7-671 HONDA CB150R, SH 125/150, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
91301KV7671
66.234đ
19
Chốt định vị 10x12 94301-10120 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CBR150R
9430110120
14.472đ
21
Vòng đệm 14mm 90544-KF0-000 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125
90544KF0000
21.708đ
11
Phớt O 49.3X2.5 91301-MKS-E00 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, REBEL 1100, TRANSALP XL 750
91301MKSE00
130.142đ
19
Chốt định vị 8x20 94301-08200 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB350 H'NESS, CB650F, CB650R
9430108200
18.090đ
21
Phớt O 91301-K56-N00 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
91301K56N00
28.941đ
18
Bu lông 6x25 95701-060-2500 HONDA ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110
957010602500
10.854đ
22
Chốt định vị 94301-14200 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, GOLDWING, REBEL 1100
9430114200
51.720đ
22
Vòng đệm kín 6.5mm 90463-ML7-000 HONDA ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110
90463ML7000
18.090đ
10
Chốt định vị 10x16 94301-10160 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
9430110160
21.708đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 92900080250B. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 92900080250B". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 92900080250B được xác nhận có mặt trong 6 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2023)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD AFRICA TWIN CRF1100 2023[4] (HONDA, AFRICA TWIN CRF1100, 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD AFRICA TWIN CRF1100 2024[5] (HONDA, AFRICA TWIN CRF1100, 2024); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD TRANSALS XL 750[6] (HONDA, TRANSALS XL 750, 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 20
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 20
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 20
  4. BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD AFRICA TWIN CRF1100 2023 — HONDA · AFRICA TWIN CRF1100 · 2023 · CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2023) · chi tiết số 20
  5. BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD AFRICA TWIN CRF1100 2024 — HONDA · AFRICA TWIN CRF1100 · 2024 · CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2024) · chi tiết số 20
  6. BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD TRANSALS XL 750 — HONDA · TRANSALS XL 750 · 2023 · CATALOGUE TRANSALP XL 750 2023 · chi tiết số 12

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.