Bu lông 6x28 96001-060-2800 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
Bu lông 6x28 96001-060-2800 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
SKU960010602800
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE ALPHA
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005
Giá lẻ 6.480đ
SKU: 960010602800

Bu lông 6x28 96001-060-2800 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE

6.480đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 960010602800 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE ALPHA.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x25 96001-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010602500
5.400đ
11
Bu lông 6x35 96001-060-3500 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010603500
5.400đ
13
Bu lông 6X20 96001-060-2000 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010602000
5.400đ
13
Bu lông 6x32 96001-060-3200 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, SH, WAVE
960010603200
5.400đ
15
Bu lông 6x25 95701-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010602500
5.400đ
10
Chốt định vị 8x14 94301-08140 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9430108140
7.560đ
11
Bu lông 6x18 96001-060-1807 HONDA LEAD, PCX, SH, SH MODE
960010601807
12.657đ
14
Bu lông 6x40 96001-060-4000 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
960010604000
5.400đ
16
BULÔNG ĐẦU CÓ GỜ 95701-060-2507 HONDA SH 125, SH 150
957010602507
9.720đ
9
Phớt O 30mm 91356-KWV-000 HONDA CB 300, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 300, SUPER CUB, WINNER R
91356KWV000
11.880đ
10

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 960010602800. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 960010602800". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 960010602800 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE ỐP VÁCH MÁY TRÁI HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE LỐC MÁY - BƯỞNG MÁY TRÁI HONDA SUPER DREAM 100[2] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 7 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY VÀ PEN PHANH SAU HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE ỐP VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 7 CATALOGUE ỐNG PHANH SAU - ỐNG PHANH HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 125[6] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2027); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE ỐP BÊN TRÁI HONDA SH MODE[7] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE ỐP BÊN TRÁI VÁCH MÁY HONDA SH 125 - SH 150[8] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA MSX 125 SF[9] (HONDA , MSX ); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA AIR BLADE 125 - 150[10] (HONDA , AIR BLADE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE ỐP VÁCH MÁY TRÁI HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 12
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE LỐC MÁY - BƯỞNG MÁY TRÁI HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 14
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 7 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY VÀ PEN PHANH SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE ỐP VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 7 CATALOGUE ỐNG PHANH SAU - ỐNG PHANH HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2027 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE ỐP BÊN TRÁI HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE ỐP BÊN TRÁI VÁCH MÁY HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 12
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.