Bu lông 6x16 96600-060-1600 HONDA CB300R, CB650R, CBR650R, CT125, FUTURE 125, MONKEY
Bu lông 6x16 96600-060-1600 HONDA CB300R, CB650R, CBR650R, CT125, FUTURE 125, MONKEY
SKU966000601600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB300R, CB650R, CBR650R, CT125, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125, REBEL 300, SUPER CUB C125
NămCB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021,2022,2023,2024 | CBR650R: 2019,2022,2023,2024 | CT125: 2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MONKEY: 2018 | MSX 125 | REBEL 300 | SUPER CUB C125: 2018,2019
Giá lẻ 10.854đ
SKU: 966000601600 📄 Tải PDF

Bu lông 6x16 96600-060-1600 HONDA CB300R, CB650R, CBR650R, CT125, FUTURE 125, MONKEY

10.854đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 966000601600 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB300R, CB650R, CBR650R, CT125, FUTURE 125, MONKEY, MSX 125, REBEL 300, SUPER CUB C125.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
4.276đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
4.013đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
3.816đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
3.618đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm 12.5x30x5 90401-KCY-670 HONDA CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CBR500R, NX500
90401KCY670
115.983đ
4
Bu lông 6x35 96600-060-3500 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB300R, CB650R, CBR650R, REBEL 1100, REBEL 300
966000603500
36.008đ
6
Vòng đệm 10.5x27 90406-MJE-D00 HONDA CB650F, CB650R, CBR650R
90406MJED00
74.443đ
6
Bu lông 6x32 96600-060-3200 HONDA CB650R, CBR650R
966000603200
33.731đ
8
Chốt 3x8.5 96220-30085 HONDA CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, CT125, FUTURE 125
9622030085
10.854đ
18
Bu lông 12x50 90023-KYJ-900 HONDA CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, NX500, REBEL 300
90023KYJ900
42.726đ
3
Bu lông 8x20 96600-080-2010 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CB650F
966000802010
36.008đ
7
Bu lông 10mm 90023-MV9-670 HONDA CB650F, CB650R, CBR1000RR, CBR650R
90023MV9670
134.210đ
5
Vòng đệm 6.1mm 90435-HB3-000 HONDA CB150R, CB300R, CBR150R, CT125, FUTURE 125, FUTURE NEO
90435HB3000
10.854đ
17
Chốt 4x10 91111-KW7-900 HONDA FUTURE NEO, MSX 125
91111KW7900
18.090đ
18

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 966000601600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 966000601600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 966000601600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE CUỘN ĐIỆN - VÔ LĂNG ĐIỆN HONDA CB300R[1] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE MÁY PHÁT ĐIỆN HONDA CB650R (2021)[2] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE MÁY PHÁT ĐIỆN HONDA CBR650R 2019[3] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE MÁY PHÁT ĐIỆN HONDA REBEL 300[4] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE MÁY PHÁT HONDA CB300R (2019+)[5] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA FUTURE 125 K73[6] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA MSX 125[7] (HONDA , MSX ); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA FUTURE 125 (2015+)[8] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA MSX 125 SF[9] (HONDA , MSX ); và chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA SUPER CUB C125[10] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE CUỘN ĐIỆN - VÔ LĂNG ĐIỆN HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 5
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE MÁY PHÁT ĐIỆN HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 7
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE MÁY PHÁT ĐIỆN HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE MÁY PHÁT ĐIỆN HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 5
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 11 CATALOGUE MÁY PHÁT HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 5
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 19
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE HEO SỐ HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 19
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE TRỐNG CHUYỂN SỐ HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 19

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.