Bu lông 4x24 90110-MGP-D60 HONDA CB 300, REBEL 1100
Bu lông 4x24 90110-MGP-D60 HONDA CB 300, REBEL 1100
SKU90110MGPD60
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CB150R, CB300R, REBEL 1100
NămCB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023
Giá lẻ 132.552đ
SKU: 90110MGPD60 📄 Tải PDF

Bu lông 4x24 90110-MGP-D60 HONDA CB 300, REBEL 1100

132.552đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90110MGPD60 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CB150R, CB300R, REBEL 1100.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,8%
111.650đ
Đại lý nhỏ
C03−20,5%
105.398đ
Đại lý vừa
C02−24,5%
100.039đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
94.680đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6X8 90107-MKJ-D00 HONDA CB 1000
90107MKJD00
61.306đ
21
Chốt cài 90116-SP0-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
90116SP0003
21.705đ
23
Bu lông 6x28 90031-GHB-690 HONDA REBEL 1100
90031GHB690
74.443đ
22
Đai ốc 6mm 90301-693-000 HONDA
90301693000
59.649đ
24
Đệm lót bình ắc quy 81257-K26-B00 HONDA MSX 125
81257K26B00
32.536đ
19
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
14.472đ
21
Núm cao su cài cốp xe 83551-300-000 HONDA DREAM, FUTURE, SH
83551300000
10.854đ
19
Bu lông 6x40 90021-GHB-740 HONDA
90021GHB740
58.465đ
19
Bu lông bình xăng 90135-MS2-000 HONDA CB 500
90135MS2000
36.008đ
21
Bu lông 6x14 90030-GHB-630 HONDA REBEL 1100
90030GHB630
56.218đ
24

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90110MGPD60. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90110MGPD60". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90110MGPD60 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA CB1000R (2023)[1] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2022)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2023)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB150R (2022)[4] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB300R[5] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB300R (2019+)[6] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CBR150R (2021)[7] (HONDA , CB300R , 2021); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F-21 FUEL TANK/FUEL PUMP CB1000R 2023[8] (HONDA, CB1000R, 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F-21 FUEL TANK/FUEL PUMP TRANSALS XL 750[9] (HONDA, TRANSALS XL 750, 2023); và chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F-21 FUEL TANK/FUEL PUMP(1) AFRICA TWIN CRF1100 2023[10] (HONDA, AFRICA TWIN CRF1100, 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 22
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 23
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 23
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 20
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 20
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 20
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG F-21 FUEL TANK/FUEL PUMP CB1000R 2023 — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 22
  9. BỘ PHỤ TÙNG F-21 FUEL TANK/FUEL PUMP TRANSALS XL 750 — HONDA · TRANSALS XL 750 · 2023 · CATALOGUE TRANSALP XL 750 2023 · chi tiết số 20
  10. BỘ PHỤ TÙNG F-21 FUEL TANK/FUEL PUMP(1) AFRICA TWIN CRF1100 2023 — HONDA · AFRICA TWIN CRF1100 · 2023 · CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2023) · chi tiết số 25

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.