Bu lông 12x25 90102-MAS-000 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
Bu lông 12x25 90102-MAS-000 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
SKU90102MAS000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
NămCB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2023
Giá lẻ 25.300đ
SKU: 90102MAS000

Bu lông 12x25 90102-MAS-000 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500

25.300đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90102MAS000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,4%
22.152đ
Đại lý nhỏ
C03−17,4%
20.901đ
Đại lý vừa
C02−21,6%
19.830đ
Đại lý lớn
C01−25,5%
18.847đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đối trọng 10g 44721-MGH-H21 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
44721MGHH21
84.240đ
14
Đối trọng 15g 44722-MGH-H21 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
44722MGHH21
87.480đ
14
Đối trọng 20g 44723-MGH-H21 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
44723MGHH21
87.480đ
14
Bu lông bắt đĩa phanh 8x24 90105-KGH-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 500, CLICK 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
90105KGH900
10.800đ
16
Bu lông 8x25 90105-MGS-D30 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
90105MGSD30
22.000đ
17
ÐĨA PHANH SAU 43251-MGZ-J02 HONDA CB 500
43251MGZJ02
1.005.765đ
13
Đai ốc 16mm 90305-GW2-711 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
90305GW2711
53.900đ
17
Đai ốc U 12mm 90306-KGH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90306KGH901
45.100đ
18
ÐĨA PHANH SAU 43251-K87-A00 HONDA REBEL 300, REBEL 500
43251K87A00
3.263.759đ
13
ÐĨA PHANH SAU 43251-MLA-A01 HONDA REBEL 1100
43251MLAA01
8.142.557đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90102MAS000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90102MAS000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90102MAS000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 300[2] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 1100 (2022)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CBR500R (2019)[4] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 500 (2023)[5] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CBR650R 2019[6] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500F (2021+)[7] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X (2021+)[8] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB650R (2021)[9] (HONDA , CB650R , 2021); và chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 1100 (2023)[10] (HONDA , REBEL 1100 , 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 16
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CBR500R (2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 16
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 16
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 16

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.