Bu lông 10X238 90106-GCC-C50 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
Bu lông 10X238 90106-GCC-C50 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
SKU90106GCCC50
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 110, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 45.360đ
SKU: 90106GCCC50

Bu lông 10X238 90106-GCC-C50 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE

45.360đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90106GCCC50 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 110, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−7,1%
42.138đ
Đại lý nhỏ
C03−12,3%
39.760đ
Đại lý vừa
C02−16,8%
37.721đ
Đại lý lớn
C01−21%
35.852đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 10X270 90105-KVY-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
90105KVY900
34.560đ
10
Bu lông 6mm 90111-162-000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, VISION, WAVE
90111162000
6.480đ
12
Đai ốc U 10mm 90304-KGH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90304KGH901
23.100đ
14
Bu lông chìm 5x9 90111-MR5-000 HONDA AIR BLADE 125, CB 500, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, WAVE 110
90111MR5000
30.240đ
21
Vít khoá U 6X12 90164-KZL-A00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90164KZLA00
10.800đ
17
Đai ốc 10MM 90304-K66-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH MODE, WAVE 110
90304K66V01
11.880đ
8
Bu lông 10x297 90105-K12-900 HONDA LEAD 125
90105K12900
45.360đ
12
Đệm cao su nắp trước tay lái 61304-415-000 HONDA PCX, SH
61304415000
8.640đ
10
Núm cao su cài cốp xe 83551-376-000 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, VISION, WAVE
83551376000
7.560đ
9
Cao su đệm mặt nạ trước 64216-GJ2-730 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, VISION 110
64216GJ2730
8.640đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90106GCCC50. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90106GCCC50". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90106GCCC50 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125[2] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2064); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE[3] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 - 1 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125H) HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125 - 150[6] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA PCX[7] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA PCX[8] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE(V) HONDA LEAD 125[9] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F42 - 1 CATALOGUE KHUNG XE(2V) HONDA LEAD 125[10] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2064 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 20
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125E,F,G) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 21
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 - 1 CATALOGUE KHUNG XE (ANC125H) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 16
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 12
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE(V) HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG F42 - 1 CATALOGUE KHUNG XE(2V) HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.