Bát Phuốc 156234110000 YAMAHA NOUVO
Bát Phuốc 156234110000 YAMAHA NOUVO
SKU156234110000
Thương hiệuYAMAHA
Dòng xeNOUVO
SKU: 156234110000 📄 Tải PDF

Bát Phuốc 156234110000 YAMAHA NOUVO

Phụ tùng xe máy mã 156234110000 — thương hiệu YAMAHA, dòng xe NOUVO.

Có thể bạn quan tâm?

Bu Lông 278F31815000 YAMAHA
278F31815000
Đang cập nhật
15
Phớt Dầu Giảm Xóc 3AYF31450000 YAMAHA
3AYF31450000
Đang cập nhật
17
Cò Xe 5LNF33400000 YAMAHA
5LNF33400000
Đang cập nhật
29
Bu Lông 4VKF33461000 YAMAHA
4VKF33461000
Đang cập nhật
31
Vòng Đệm 2JGF31470000 YAMAHA
2JGF31470000
Đang cập nhật
28
Bu Lông 3YRF33460000 YAMAHA
3YRF33460000
Đang cập nhật
14
Vòng Phanh 1T8231560000 YAMAHA
1T8231560000
Đang cập nhật
18
Nắp Ống Nhún 2JGF31110000 YAMAHA
2JGF31110000
Đang cập nhật
13
Nắp Giảm Xóc Trước 4VKF31111000 YAMAHA
4VKF31111000
Đang cập nhật
27
Đệm 509F3158L000 YAMAHA
509F3158L000
Đang cập nhật
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 156234110000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 156234110000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 156234110000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[5] (YAMAHA); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 16
  2. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 16
  4. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 16
  5. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 16
  6. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 16
  7. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 30
  8. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 30
  9. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 30
  10. BỘ PHỤ TÙNG 22 CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 30

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.