Bạc đệm ốp vành trước 44125-MN5-000 HONDA CB 500, MSX 125, REBEL 1100
Bạc đệm ốp vành trước 44125-MN5-000 HONDA CB 500, MSX 125, REBEL 1100
SKU44125MN5000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB350 H'NESS, CB500X, CB650R, CBR650R, GOLDWING, MSX 125, NX500, REBEL 1100
NămCB350 H'NESS: 2024 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | MSX 125 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023
Giá lẻ 48.600đ
SKU: 44125MN5000

Bạc đệm ốp vành trước 44125-MN5-000 HONDA CB 500, MSX 125, REBEL 1100

48.600đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 44125MN5000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB350 H'NESS, CB500X, CB650R, CBR650R, GOLDWING, MSX 125, NX500, REBEL 1100.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,2%
43.648đ
Đại lý nhỏ
C03−15,3%
41.184đ
Đại lý vừa
C02−19,6%
39.072đ
Đại lý lớn
C01−23,6%
37.136đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Phản quang đèn hậu 33741-KPL-902 HONDA CB 500, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SUPER CUB
33741KPL902
72.360đ
8
Tấm giữ đèn xi nhan 33941-K26-950 HONDA MSX 125
33941K26950
46.440đ
3
Giá bắt chắn bùn sau 50188-K26-900 HONDA MSX 125
50188K26900
708.781đ
5
Giá bắt chắn bùn sau 50188-K26-950 HONDA MSX 125
50188K26950
699.840đ
5
Chốt cài 90852-KPP-T00 HONDA CB 500, MSX 125
90852KPPT00
12.960đ
15
Vòng đệm 6mm 94103-06800 HONDA MSX 125
9410306800
12.657đ
17
Vòng đệm chắn bùn sau 64285-MKP-J00 HONDA CB 500
64285MKPJ00
20.520đ
4
Giá bắt chắn bùn sau 50188-K26-B00 HONDA MSX 125
50188K26B00
558.759đ
10
Giá phanh ABS 50345-MLA-A00 HONDA REBEL 1100
50345MLAA00
763.891đ
2
Bạc cao su b giảm chấn còi xe 61106-KW6-840 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 650, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WINNER R
61106KW6840
5.400đ
4

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 44125MN5000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 44125MN5000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 44125MN5000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB500X[2] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA MSX 125 SF[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 20 CATALOGUE CỤM MÔ - ĐUN ABS HONDA REBEL 1100 (2022)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CBR650R 2019[5] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 40 CATALOGUE BỘ ĐIỀU KHIỂN (ECU) HONDA GOLDWING 2023[6] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB500X (2021+)[7] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB650R (2021)[8] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 20 CATALOGUE MÔ - ĐUN ABS HONDA REBEL 1100 (2023)[9] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); và chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE ĐUÔI SAU, NHỰA GẦM ĐUÔI NX500 (2025)[10] (HONDA , NX500 , 2025). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 4
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 20 CATALOGUE CỤM MÔ - ĐUN ABS HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 1
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 3
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 40 CATALOGUE BỘ ĐIỀU KHIỂN (ECU) HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 16
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 3
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 20 CATALOGUE MÔ - ĐUN ABS HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 1
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE ĐUÔI SAU, NHỰA GẦM ĐUÔI NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 3

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.