Bạc cách bánh sau bên nhông 42304-KFM-900 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
Bạc cách bánh sau bên nhông 42304-KFM-900 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
SKU42304KFM900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 17.280đ
SKU: 42304KFM900

Bạc cách bánh sau bên nhông 42304-KFM-900 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110

17.280đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42304KFM900 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,1%
15.194đ
Đại lý nhỏ
C03−17%
14.350đ
Đại lý vừa
C02−21,8%
13.506đ
Đại lý lớn
C01−25,3%
12.903đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Trục ống chỉ sau 42303-KWW-B60 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, SUPER CUB, WAVE 110
42303KWWB60
19.440đ
7
Cụm bắt nhông tải sau 42615-KWW-E00 HONDA DREAM 110, WAVE 110
42615KWWE00
320.760đ
9
Cụm bắt nhông tải sau 42615-K03-M30 HONDA WAVE 110
42615K03M30
362.811đ
9
Cụm bắt nhông tải sau 42615-K73-V40 HONDA FUTURE 125
42615K73V40
298.515đ
5
Trục bánh xe sau 42301-KWW-640 HONDA DREAM 110, WAVE 110
42301KWW640
43.200đ
6
Ống cách vòng bi bánh sau 42620-KFL-850 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, SUPER CUB, WAVE 110
42620KFL850
28.080đ
10
Nhông tải sau 41201-K73-V00 HONDA FUTURE 125
41201K73V00
99.789đ
2
Cao su giảm chấn bánh xe 06410-KWB-600 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
06410KWB600
37.800đ
1
Nhông tải sau (37răng) 41201-KWW-B20 HONDA DREAM 110, WAVE 110
41201KWWB20
98.230đ
5
Cụm đùm moay ơ sau *NH364M* 42635-KWW-E00ZA HONDA DREAM 110, WAVE 110
42635KWWE00ZA
632.880đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42304KFM900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42304KFM900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42304KFM900 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[2] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[3] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[5] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI[6] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI[7] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD - MS) HONDA BLADE 110[8] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[9] (HONDA , BLADE , 2020); và chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE ALPHA 110[10] (HONDA , WAVE , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 6
  4. BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 6
  5. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 6
  6. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 4
  7. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 4
  8. BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD - MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 6
  9. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 6
  10. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 6

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.