Vòng Đệm Phẳng 902011570000 YAMAHA
Vòng Đệm Phẳng 902011570000 YAMAHA
SKU902011570000
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 902011570000 📄 Tải PDF

Vòng Đệm Phẳng 902011570000 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 902011570000 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng Cách 903871503D00 YAMAHA
903871503D00
Đang cập nhật
16
Vòng Phanh 934401501200 YAMAHA
934401501200
Đang cập nhật
18
Vòng Phanh 990091540000 YAMAHA
990091540000
Đang cập nhật
18
Bánh Răng To Thứ 1 4ST172110000 YAMAHA
4ST172110000
Đang cập nhật
15
Vòng Bi 933062020300 YAMAHA SIRIUS
933062020300
Đang cập nhật
19
Bánh Răng Nhỏ Thứ 1 5TNE72110000 YAMAHA
5TNE72110000
Đang cập nhật
15
Tấm Đệm 5TNE85610000 YAMAHA
5TNE85610000
Đang cập nhật
19
Bánh Răng To Thứ 3 4ST172310000 YAMAHA SIRIUS
4ST172310000
Đang cập nhật
14
Vòng Bi 933062040100 YAMAHA SIRIUS
933062040100
Đang cập nhật
20
Bánh Răng Nhỏ Thứ 3 5TNE72310000 YAMAHA
5TNE72310000
Đang cập nhật
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 902011570000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 902011570000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 902011570000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[5] (YAMAHA); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 17
  2. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 17
  3. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 17
  4. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 17
  5. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 17
  9. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 17
  10. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 17

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.