Vòng Đệm Phẳng 902011216600 YAMAHA
Vòng Đệm Phẳng 902011216600 YAMAHA
SKU902011216600
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 902011216600 📄 Tải PDF

Vòng Đệm Phẳng 902011216600 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 902011216600 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Bánh Răng Nhỏ Thứ 2 4ST171210000 YAMAHA
4ST171210000
Đang cập nhật
6
Vòng Bi 933062030100 YAMAHA
933062030100
Đang cập nhật
8
Bánh Răng Nhỏ Thứ 2 5TNE71210000 YAMAHA
5TNE71210000
Đang cập nhật
6
Bearing 93306203YR00 YAMAHA
93306203YR00
Đang cập nhật
8
Vòng Phanh 934102003800 YAMAHA
934102003800
Đang cập nhật
5
Vòng Bi 933060010500 YAMAHA SIRIUS
933060010500
Đang cập nhật
9
Chốt Hãm 934102080900 YAMAHA
934102080900
Đang cập nhật
5
Vòng Bi 93306001Y700 YAMAHA
93306001Y700
Đang cập nhật
9
Vòng Đệm Phẳng 902012026600 YAMAHA
902012026600
Đang cập nhật
4
Cụm Trục Dẫn 4ST174020100 YAMAHA
4ST174020100
Đang cập nhật
10

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 902011216600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 902011216600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 902011216600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[5] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 7
  2. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 7
  3. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 7
  5. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 7
  9. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 7
  10. BỘ PHỤ TÙNG 14 HỘP SỐ YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 7

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.