Vòng đệm 8mm 90483-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CT125, LEAD 125, PCX
Vòng đệm 8mm 90483-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CT125, LEAD 125, PCX
SKU90483KWN900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CT125, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE
NămAIR BLADE 110: 2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CT125: 2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2010,2011,2012,2013 | PCX 125/150: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 25.326đ
SKU: 90483KWN900 📄 Tải PDF

Vòng đệm 8mm 90483-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CT125, LEAD 125, PCX

25.326đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90483KWN900 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CT125, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
9.977đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
9.363đ
Đại lý vừa
C02−64,9%
8.902đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
8.442đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông cấy 7x17 90004-KGF-910 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 125
90004KGF910
37.535đ
10
Phớt O 29X2 91301-KRJ-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX, PCX 125
91301KRJ901
34.827đ
12
Bu lông cấy ống xả 8x20 90035-KWN-900 HONDA PCX 125
90035KWN900
36.008đ
15
Kẹp ống 90661-KPH-701 HONDA AIR BLADE 110, CT125, FUTURE NEO, MSX 125, PCX 125, PCX 125/150
90661KPH701
33.010đ
13
Vòng đệm 12mm 90454-MC7-000 HONDA ADV350, CB1000R, CB300R, CBR1000RR, REBEL 300, SH 125/150
90454MC7000
30.316đ
19
Cảm biến nhiệt độ làm mát 37870-KZR-601 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R
37870KZR601
186.037đ
9
VÒNG ĐỆM CHỮ O 91307-PLC-004 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R
91307PLC004
75.240đ
13
Bu lông có đệm 6x12 93404-060-1200 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB350 H'NESS
934040601200
10.854đ
22
Bu lông chìm 5x22 90005-MEJ-000 HONDA PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150
90005MEJ000
18.090đ
14
Phớt O 9.5x1.5 91307-PK2-005 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, PCX 125
91307PK2005
66.699đ
18

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90483KWN900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90483KWN900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90483KWN900 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 125[1] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2020); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[2] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125[3] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125[4] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125 K12 (2019+)[5] (HONDA , LEAD , 2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA PCX (08 / 2010 - 08 / 2012)[6] (HONDA , PCX , 2010,2011,2012); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013[7] (HONDA , PCX , 2013); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150[8] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150[9] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH MODE[10] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125 K12 (2019+) — HONDA · LEAD · 2019 · CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA PCX (08 / 2010 - 08 / 2012) — HONDA · PCX · 2010,2011,2012 · CATALOGUE PCX (08/2010-08/2012) · chi tiết số 16
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013 — HONDA · PCX · 2013 · CATALOGUE PCX 125 K35A (WW125E) (2013) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 19
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.