Vòng đệm 14mm 90544-KF0-000 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB, WAVE 110
Vòng đệm 14mm 90544-KF0-000 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB, WAVE 110
SKU90544KF0000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB C125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | REBEL 1100: 2022,2023 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 21.708đ
SKU: 90544KF0000 📄 Tải PDF

Vòng đệm 14mm 90544-KF0-000 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB, WAVE 110

21.708đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90544KF0000 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, SUPER CUB C125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
8.552đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
8.026đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
7.631đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
7.236đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x16 90071-MEL-000 HONDA REBEL 1100
90071MEL000
70.064đ
17
Phớt O 49.3X2.5 91301-MKS-E00 HONDA REBEL 1100
91301MKSE00
130.142đ
19
Vòng đệm 8mm 90475-KWB-600 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
90475KWB600
10.854đ
16
Bu lông 6x18 95701-060-1800 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601800
10.854đ
18
Bu lông 14mm 90032-MJP-G50 HONDA REBEL 1100
90032MJPG50
283.330đ
16
Bu lông cấy 8x25 92900-080-250B HONDA REBEL 1100
92900080250B
30.772đ
20
Vòng đệm kín 6.5mm 90463-ML7-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE 110, WINNER R
90463ML7000
18.090đ
15
Bu lông 8x25 95701-080-2500 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, VISION, WAVE
957010802500
14.472đ
19
Bu lông 6x40 90026-GHB-740 HONDA REBEL 1100
90026GHB740
61.306đ
15

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90544KF0000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90544KF0000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90544KF0000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2022)[1] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2023)[2] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA FUTURE 125 (2015+)[3] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA MSX 125 SF[4] (HONDA , MSX ); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA SUPER CUB C125[5] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA WAVE 110 K03V (2014)[6] (HONDA , WAVE , 2014); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA WAVE 110 K89 (2017)[7] (HONDA , WAVE , 2017); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[8] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE XÍCH CAM - CĂNG XÍCH CAM HONDA MSX 125[9] (HONDA , MSX ); và chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE XÍCH CAM - TĂNG XÍCH CAM HONDA DREAM 110[10] (HONDA , SUPER DREAM ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 18
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 18
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 17
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 17
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 18
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE BỘ TĂNG CAM CAM HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 18
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE XÍCH CAM - CĂNG XÍCH CAM HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 17
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE XÍCH CAM - TĂNG XÍCH CAM HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 18

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.