Vòng bi 6301 (china) (1 mặt chắn bụi) 96140-630-1010 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
Vòng bi 6301 (china) (1 mặt chắn bụi) 96140-630-1010 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
SKU961406301010
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeDREAM 110, FUTURE NEO, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămDREAM 110 | FUTURE NEO: 2005,2006 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 62.640đ
SKU: 961406301010

Vòng bi 6301 (china) (1 mặt chắn bụi) 96140-630-1010 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE

62.640đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 961406301010 — thương hiệu HONDA, dòng xe DREAM 110, FUTURE NEO, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−11,7%
55.282đ
Đại lý nhỏ
C03−16,8%
52.136đ
Đại lý vừa
C02−21,1%
49.439đ
Đại lý lớn
C01−25,4%
46.742đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi 6201 (China-1 mặt chắn bụi) 91052-KVB-S51 HONDA DREAM 110, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
91052KVBS51
45.927đ
12
Vòng bi 6201 (China-1 mặt chắn bụi) 91052-KWB-601 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, DREAM 110, LEAD 125, WAVE 110
91052KWB601
45.927đ
12
Vòng bi 6301U (china) 91053-KWB-601 HONDA DREAM 110, MSX 125, WAVE 110
91053KWB601
51.840đ
23
Vòng bi 6301U 91053-KWW-641 HONDA DREAM 110, MSX 125, WAVE 110
91053KWW641
99.506đ
23
Vòng bi 6301U 91053-KWW-642 HONDA DREAM 110, MSX 125, WAVE 110
91053KWW642
99.506đ
23
PHỚT MOAY Ơ TRƯỚC 21X37X7 90755-KCS-920 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
90755KCS920
41.040đ
11
PHỚT MOAY Ơ TRƯỚC 21X37X7 91251-KPH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, SH MODE, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
91251KPH901
12.960đ
11
Nan hoa 12x158 97172-211-57F0 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
9717221157F0
8.640đ
13
Phớt chắn bụi 27x40x4.5(arai) 91251-KGH-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 110
91251KGH901
16.200đ
24
Phớt dầu 27x40x6 91251-KGH-902 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, SUPER DREAM, WAVE 110
91251KGH902
15.120đ
24

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 961406301010. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 961406301010". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 961406301010 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F9 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA SUPER DREAM 100[1] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F11 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA SUPER DREAM 100[2] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[4] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MCS) HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA FUTURE NEO KTMJ[6] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA FUTURE NEO KTMJ[7] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[8] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[9] (HONDA , WAVE , 2013); và chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[10] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F9 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 12
  2. BỘ PHỤ TÙNG F11 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 22
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 23
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MCS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 20
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 25
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 12
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 25
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 20

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.