Vòng bi 6205UU (china) 91009-KWN-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX 125, PCX 125/150
Vòng bi 6205UU (china) 91009-KWN-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX 125, PCX 125/150
SKU91009KWN901
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE
NămAIR BLADE 110: 2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2010,2011,2012,2013 | PCX 125/150: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 104.606đ
SKU: 91009KWN901 📄 Tải PDF

Vòng bi 6205UU (china) 91009-KWN-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX 125, PCX 125/150

104.606đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91009KWN901 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,5%
88.398đ
Đại lý nhỏ
C03−20,2%
83.487đ
Đại lý vừa
C02−24,5%
78.927đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
74.718đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi 6205 (NACHI) (Thái) 91006-KAB-004 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150
91006KAB004
178.017đ
11
Vòng bi 6205UU (china) 91009-K1N-V01 HONDA AIR BLADE 125/160, SH MODE
91009K1NV01
81.793đ
11
Vòng bi 6202 91004-KZR-601 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 125
91004KZR601
62.818đ
10
Vòng bi 6202 (NACHI) (Thái) 91004-KZR-602 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150
91004KZR602
72.169đ
10
Vòng bi 6201 (China-không phớt chắn bụi) 91006-KZR-601 HONDA ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX
91006KZR601
54.154đ
12
Vòng bi 6201 (NACHI) (Thái) 91006-KZR-602 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150
91006KZR602
62.547đ
12
Phớt dầu 14X20X3 91201-434-003 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX
91201434003
25.326đ
12
Phớt dầu 34x52x7 91204-K59-A11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150
91204K59A11
35.355đ
12
Vòng bi 6202 (china) 91004-K1N-V01 HONDA AIR BLADE 125/160, SH MODE
91004K1NV01
76.294đ
10
Phớt dầu 34x52x7 91204-K35-J01 HONDA PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160
91204K35J01
37.712đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91009KWN901. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91009KWN901". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91009KWN901 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125[1] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2031); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[2] (HONDA , AIR BLADE , 2023); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013[3] (HONDA , PCX , 2013); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH 125 - SH 160[6] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG SAU HONDA SH 125 – SH 150[7] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG SH 125 / 160 (2026)[8] (HONDA , SH , 2026); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA AIR BLADE 125 - 150[9] (HONDA , AIR BLADE , 2020); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA AIR BLADE K27A[10] (HONDA , AIR BLADE , 2012). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2031 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 11
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013 — HONDA · PCX · 2013 · CATALOGUE PCX 125 K35A (WW125E) (2013) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG SAU HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG SH 125 / 160 (2026) — HONDA · SH · 2026 · CATALOGUE SH 125 / 160 (2026) · chi tiết số 12
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.