Vòng bi 6202 91004-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
Vòng bi 6202 91004-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
SKU91004KZR601
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH MODE
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 41.040đ
SKU: 91004KZR601

Vòng bi 6202 91004-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE

41.040đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91004KZR601 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−13,5%
35.517đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
33.594đ
Đại lý vừa
C02−22,8%
31.670đ
Đại lý lớn
C01−25,4%
30.634đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi 6202 (NACHI) (Thái) 91004-KZR-602 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
91004KZR602
63.720đ
10
Vòng đệm dầu 8MM 90495-MN5-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90495MN5000
15.120đ
8
Vòng bi 6201 (China-không phớt chắn bụi) 91006-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
91006KZR601
35.640đ
10
Vòng bi 6205UU (china) 91009-KWN-901 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, SH 125, SH 150, SH MODE
91009KWN901
93.827đ
11
Vòng bi 6205 (NACHI) (Thái) 91006-KAB-004 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, SH 125, SH 150, SH MODE
91006KAB004
152.280đ
11
Vòng bi 6201 (NACHI) (Thái) 91006-KZR-602 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
91006KZR602
56.160đ
10
Trục giảm tốc 23430-K12-V00 HONDA LEAD 125
23430K12V00
467.640đ
8
Trục giảm tốc 23430-K12-900 HONDA LEAD 125
23430K12900
537.840đ
8
Vòng bi 6301 (NACHI) (Thái) 91005-KZR-602 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
91005KZR602
66.960đ
11
Vòng bi 6301 91005-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
91005KZR601
45.360đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91004KZR601. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91004KZR601". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91004KZR601 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125[2] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2031); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH MODE[3] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG SAU HONDA SH 125 – SH 150[4] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA AIR BLADE 125 - 150[5] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA PCX[6] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA LEAD 125[7] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA LEAD 125[8] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[9] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[10] (HONDA , PCX , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2031 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP TRUYỀN ĐỘNG HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG SAU HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 9
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE BỘ TRUYỀN ĐỘNG HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG E17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 10
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 10 CATALOGUE HỘP SỐ (TRUYỀN ĐỘNG) HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.