Vòng bi 6201 (NACHI Thái-2 mặt chắn bụi) 96150-620-1010 HONDA FUTURE, WAVE
Vòng bi 6201 (NACHI Thái-2 mặt chắn bụi) 96150-620-1010 HONDA FUTURE, WAVE
SKU961506201010
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeICON E, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămICON E: 2025 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 65.880đ
SKU: 961506201010

Vòng bi 6201 (NACHI Thái-2 mặt chắn bụi) 96150-620-1010 HONDA FUTURE, WAVE

65.880đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 961506201010 — thương hiệu HONDA, dòng xe ICON E, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
57.507đ
Đại lý nhỏ
C03−17,7%
54.208đ
Đại lý vừa
C02−22,7%
50.908đ
Đại lý lớn
C01−25,6%
49.023đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Phớt chắn bụi 42x54x7 91251-KWB-601 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
91251KWB601
17.280đ
15
Phớt chắn bụi 40x50x5 91258-KGH-902 HONDA FUTURE, WAVE 100
91258KGH902
24.840đ
16
Phớt chắn bụi 40x50x5 91258-410-013 HONDA FUTURE, WAVE
91258410013
29.160đ
16
Vòng bi 6301 (NACHI) (Thái) 96150-630-1010 HONDA WAVE ALPHA, WAVE RS, WAVE RSX
961506301010
97.200đ
18
Phớt chắn bụi 20x32x5 90754-GW3-980 HONDA SPACY
90754GW3980
63.720đ
11
Bu lông 6x28 95701-060-2800 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
957010602800
7.560đ
39
PHỚT MOAY Ơ TRƯỚC 21X37X7 91251-KPH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, SH MODE, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
91251KPH901
12.960đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 961506201010. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 961506201010". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 961506201010 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX[1] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[2] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[3] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (MÂM ĐÚC / PHANH ĐĨA) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[4] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F-20-40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA ICON E 2025[5] (HONDA , ICON E , 2025); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA[6] (SYM, ATTILA); chi tiết số 40 trong BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH[7] (SYM, ATTILA ELIZABETH); chi tiết số 40 trong BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH[8] (SYM, ATTILA ELIZABETH); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F11 TUBELESS TIRE - FR. WHEEL CAST SYM ATTILA ELIZABETH EFI[9] (SYM, ATTILA ELIZABETH EFI); và chi tiết số 40 trong BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA ELIZABETH EFI[10] (SYM, ATTILA ELIZABETH EFI). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 16
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 16
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (MÂM ĐÚC / PHANH ĐĨA) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 17
  5. BỘ PHỤ TÙNG F-20-40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA ICON E 2025 — HONDA · ICON E · 2025 · CATALOGUE ICON E (2025) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA — SYM · ATTILA · CATALOGUE ATTILA · chi tiết số 26
  7. BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH — SYM · ATTILA ELIZABETH · CATALOGUE ATTILA ELIZABETH · chi tiết số 40
  8. BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH — SYM · ATTILA ELIZABETH · CATALOGUE ATTILA ELIZABETH · chi tiết số 40
  9. BỘ PHỤ TÙNG F11 TUBELESS TIRE - FR. WHEEL CAST SYM ATTILA ELIZABETH EFI — SYM · ATTILA ELIZABETH EFI · CATALOGUE ATTILA ELIZABETH · chi tiết số 27
  10. BỘ PHỤ TÙNG F11 FRONT WHEEL SYM ATTILA ELIZABETH EFI — SYM · ATTILA ELIZABETH EFI · CATALOGUE ATTILA ELIZABETH · chi tiết số 40

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.