| SKU | 961506201010 |
|---|---|
| ĐVT | Cái |
| Thương hiệu | HONDA |
| Dòng xe | ICON E, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110 |
| Năm | ICON E: 2025 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013 |
| Giá lẻ | 72.169đ |
Vòng bi 6201 (NACHI Thái-2 mặt chắn bụi) 96150-620-1010 HONDA FUTURE, WAVE
72.169đ
— giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 961506201010 — thương hiệu HONDA, dòng xe ICON E, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.
Có thể bạn quan tâm?
Xác minh chính hãng
Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng,
kết quả phải trả về đúng mã 961506201010.
Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu
sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.
Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.
Lưu ý nội dung hóa đơn:
Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm
mã phụ tùng cụ thể — ví dụ:
"Phụ tùng xe máy — 961506201010".
Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU
sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.
Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC
Phụ tùng 961506201010
được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng.
Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[1] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX[3] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (MÂM ĐÚC / PHANH ĐĨA) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[4] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F-20-40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA ICON E 2025[5] (HONDA , ICON E , 2025); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F08 FRONT WHEEL SYM ATTILA PASSING EFI[6] (SYM, ATTILA PASSING EFI); chi tiết số 40 trong BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH[7] (SYM, ATTILA ELIZABETH); chi tiết số 40 trong BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH[8] (SYM, ATTILA ELIZABETH); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE[9] (SYM, JOYRIDE); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE[10] (SYM, JOYRIDE).
Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.
- BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 16
- BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 16
- BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 16
- BỘ PHỤ TÙNG F - 9 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (MÂM ĐÚC / PHANH ĐĨA) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 17
- BỘ PHỤ TÙNG F-20-40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA ICON E 2025 — HONDA · ICON E · 2025 · CATALOGUE ICON E (2025) · chi tiết số 12
- BỘ PHỤ TÙNG F08 FRONT WHEEL SYM ATTILA PASSING EFI — SYM · ATTILA PASSING EFI · CATALOGUE ATTILA PASSING · chi tiết số 12
- BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH — SYM · ATTILA ELIZABETH · CATALOGUE ATTILA ELIZABETH · chi tiết số 40
- BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM ATTILA ELIZABETH — SYM · ATTILA ELIZABETH · CATALOGUE ATTILA ELIZABETH · chi tiết số 40
- BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE — SYM · JOYRIDE · CATALOGUE JOYRIDE · chi tiết số 12
- BỘ PHỤ TÙNG F10 CONTENTS - FRAME GROUP SYM JOYRIDE — SYM · JOYRIDE · CATALOGUE JOYRIDE · chi tiết số 12