Vít chỉnh xu páp 90012-KWB-600 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE 110
Vít chỉnh xu páp 90012-KWB-600 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE 110
SKU90012KWB600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, VARIO 160, WAVE RSX 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VARIO 160: 2023 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 12.960đ
SKU: 90012KWB600

Vít chỉnh xu páp 90012-KWB-600 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE 110

12.960đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90012KWB600 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, VARIO 160, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
11.313đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
10.612đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
10.086đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
9.603đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít chỉnh xu páp 90012-KYY-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, SH MODE, VARIO 160
90012KYY900
15.120đ
14
Móng ngựa giữ xu páp 14781-MA6-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
14781MA6000
60.480đ
12
Đai ốc chỉnh xu páp 90206-001-000 HONDA AIR BLADE 125, CLICK, CUB-C70, DREAM, DREAM II, FUTURE, FUTURE 125, FUTURE 125 Fi, FUTURE NEO, FUTURE X, FUTURE X Fi, LEAD 110, LEAD 125, PCX, SH 125, SH 150, SH MODE, SPACY, VISION 110, WAVE, WAVE ALPHA, WAVE BLADE, WAVE RS, WAVE RSX, WAVE RSX Fi AT, WAVE S, WAVE S nhập khẩu
90206001000
42.120đ
14
Bu lông 5X14 90009-K0R-V00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90009K0RV00
6.480đ
13
Bu lông chìm 5mm 90083-K40-F00 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90083K40F00
6.480đ
15
Bu lông 5x12 90002-KWB-600 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 500, DREAM 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
90002KWB600
5.400đ
13
Bu lông chìm 5mm 90083-KVB-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CLICK 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
90083KVB900
5.400đ
15
Đệm lò xo xu páp ngoài 14775-KVY-900 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 110
14775KVY900
8.640đ
11
Vòng bi cò mổ xu páp (china) 91105-KYZ-901 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB
91105KYZ901
34.560đ
15
Móng ngựa giữ xu páp 14781-MJE-D00 HONDA CB 500, LEAD 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
14781MJED00
48.600đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90012KWB600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90012KWB600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90012KWB600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE TRỤC CAM - XU PÁP HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM - XUPAP HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM - XU PÁP HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM - XU PÁP HONDA AIR BLADE 125[4] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2021); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM - XU PÁP HONDA SH MODE[5] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM / XU PÁP HONDA SH 125 - SH 150[6] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE CAM - XUPAP HONDA MSX 125 SF[7] (HONDA , MSX ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE CAM - XUPAP HONDA SH MODE[8] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE CAM - XUPAP HONDA AIR BLADE 125 - 150[9] (HONDA , AIR BLADE , 2020); và chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE CAM - XUPAP HONDA PCX[10] (HONDA , PCX , 2018). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE TRỤC CAM - XU PÁP HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM - XUPAP HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 14
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM - XU PÁP HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 14
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM - XU PÁP HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2021 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 14
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM - XU PÁP HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE TRỤC CAM / XU PÁP HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE CAM - XUPAP HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE CAM - XUPAP HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE CAM - XUPAP HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 4 CATALOGUE CAM - XUPAP HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 14

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.