Vít 976070621000 YAMAHA
Vít 976070621000 YAMAHA
SKU976070621000
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 976070621000

Vít 976070621000 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 976070621000 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Chắn Xích Dưới 5VTWF2370000 YAMAHA
5VTWF2370000
Đang cập nhật
8
Cao Su Chụp Đuôi Đèn Xi Nhan 5SDF23150000 YAMAHA
5SDF23150000
Đang cập nhật
10
Cầu Chì 27V821510000 YAMAHA
27V821510000
Đang cập nhật
9
Cụm Khóa 5VTH25010000 YAMAHA JUPITER V
5VTH25010000
Đang cập nhật
11
Bộ Khoá 5VTWH2500000 YAMAHA
5VTWH2500000
Đang cập nhật
11
Chắn Xích Trên 5VTWF2350000 YAMAHA
5VTWF2350000
Đang cập nhật
7
Cụm Giảm Xóc Sau 5VTF22100000 YAMAHA
5VTF22100000
Đang cập nhật
11
Cụm Cầu Chì 5TNH21500000 YAMAHA JUPITER V
5TNH21500000
Đang cập nhật
8
Nắp Ổ Khoá Điện 5VTH25520000 YAMAHA JUPITER V
5VTH25520000
Đang cập nhật
12
Vòng Đệm Phẳng 90201122F800 YAMAHA
90201122F800
Đang cập nhật
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 976070621000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 976070621000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 976070621000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[2] (YAMAHA); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[3] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A)[4] (YAMAHA); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A)[5] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 (5VT4) (D)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT3) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT3) (A) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 (5VT4) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V VÀNG - ĐEN 2004 VÀNG - ĐEN (5VT4) (A) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 (5VT4) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH DƯƠNG 2004 XANH DƯƠNG (5VT4) (B) · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG 38 HỆ THỐNG ĐIỆN 1 YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 10
  10. BỘ PHỤ TÙNG 20 CÀNG SAU YAMAHA T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 (5VT4) (D) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V XANH LÁ CÂY 2004 XANH LÁ CÂY (5VT4) (D) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.