Vít 4x10 93892-040-1018 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
Vít 4x10 93892-040-1018 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
SKU938920401018
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 14.501đ
SKU: 938920401018

Vít 4x10 93892-040-1018 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE

14.501đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 938920401018 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,6%
12.963đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
12.159đ
Đại lý vừa
C02−20,3%
11.556đ
Đại lý lớn
C01−24,1%
11.004đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít 3x12 93892-030-1218 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
938920301218
8.800đ
32
Vít 4X14 93892-040-1408 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
938920401408
8.800đ
34
Ống nối 4 chiều 16960-KYZ-V10 HONDA FUTURE 125
16960KYZV10
27.557đ
25
Vít 4x18 93892-040-1808 HONDA FUTURE
938920401808
84.197đ
27
Vít 4x18 93892-040-1818 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
938920401818
22.000đ
29
Vít 4X14 93892-040-1418 HONDA DREAM, FUTURE
938920401418
30.800đ
29
Cần khóa xăng 16963-KSS-901 HONDA DREAM 110, WAVE 100
16963KSS901
51.840đ
28
Vòng đệm 90401-KRL-003 HONDA DREAM 110
90401KRL003
7.560đ
31
Vít 5x28 93892-050-2818 HONDA DREAM
938920502818
15.400đ
35
Vít 5x10 93892-050-1018 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
938920501018
11.279đ
32

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 938920401018. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 938920401018". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 938920401018 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 33 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE BỘ CHẾ HÒA KHÍ HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG E23 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON HONDA BLADE 110[2] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 22 CATALOGUE CHẾ HÒA KHÍ HONDA WAVE 110 RSX[3] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 22 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON HONDA FUTURE 125 (2015+)[4] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (AFS100MDB / C) HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[5] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 31 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (AFS100MDE) HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[6] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE CHẾ HÒA KHÍ HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[7] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (1) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[8] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (2) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[9] (HONDA , WAVE , 2013); và chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[10] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE BỘ CHẾ HÒA KHÍ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 33
  2. BỘ PHỤ TÙNG E23 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 30
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 22 CATALOGUE CHẾ HÒA KHÍ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 28
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 22 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 26
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (AFS100MDB / C) HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 28
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (AFS100MDE) HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 31
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE CHẾ HÒA KHÍ HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 28
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (1) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 28
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (2) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 30
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG CON (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 28

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.