Trục càng sau 52101-KWB-920 HONDA WAVE 110
Trục càng sau 52101-KWB-920 HONDA WAVE 110
SKU52101KWB920
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 61.819đ
SKU: 52101KWB920 📄 Tải PDF

Trục càng sau 52101-KWB-920 HONDA WAVE 110

61.819đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 52101KWB920 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
38.368đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
36.219đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
34.378đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
32.536đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cần hãm bát phanh sau 43431-KWB-600 HONDA WAVE 110
43431KWB600
51.988đ
8
Cần hãm bát phanh sau 43431-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
43431KWW640
50.062đ
8
Càng sau *NH364M* 52200-KWW-B20ZA HONDA WAVE 110
52200KWWB20ZA
604.765đ
10
Càng sau *NH1* 52200-KWW-B60ZB HONDA WAVE 110
52200KWWB60ZB
699.113đ
10
Càng sau *NH1* 52200-KWW-B20ZB HONDA WAVE 110
52200KWWB20ZB
604.765đ
10
Càng sau **NH364M** 52200-KWW-B60ZA HONDA WAVE 110
52200KWWB60ZA
689.078đ
10
Càng sau *NH1* 52200-KWW-E00ZB HONDA WAVE 110
52200KWWE00ZB
551.745đ
10
Càng sau *NH364M* 52200-KWW-E00ZA HONDA WAVE
52200KWWE00ZA
748.117đ
10
Bộ càng sau *NHA62M* 52200-KWW-E00ZC HONDA WAVE 110
52200KWWE00ZC
697.480đ
10
ỐP DƯỚI THANH GÁC CHÂN SAU BÊN 50606-K07-940 HONDA WAVE 110
50606K07940
38.599đ
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 52101KWB920. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 52101KWB920". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 52101KWB920 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE CÀNG SAU (GẮP SAU) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[1] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE GẮP SAU HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE 110 RSX[3] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE ALPHA 110[4] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE RSX 110 (2019)[5] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA WAVE 110 K03V (2014)[6] (HONDA , WAVE , 2014); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA WAVE 110 K89 (2017)[7] (HONDA , WAVE , 2017); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE 110 RSX[8] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA BLADE 110[9] (HONDA , BLADE , 2016); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA BLADE 110[10] (HONDA , BLADE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE CÀNG SAU (GẮP SAU) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE GẮP SAU HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 9
  8. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.